GNP của Cộng hòa Síp

GNP của Cộng hòa Síp vào năm 2022 là 27.05 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Cộng hòa Síp tăng 156.07 triệu USD so với con số 26.90 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Cộng hòa Síp năm 2023 là 27.21 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Cộng hòa Síp và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Cộng hòa Síp được ghi nhận vào năm 1976 là 578.31 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 46 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 27.05 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 28.37 tỷ USD vào năm 2011.

Biểu đồ GNP của Cộng hòa Síp giai đoạn 1976 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Cộng hòa Síp giai đoạn 1976 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1976 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2011 là 28.37 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1976 là 578.31 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Cộng hòa Síp qua các năm

Bảng số liệu GNP của Cộng hòa Síp giai đoạn (1976 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202227,052,112,204
202126,896,039,475
202023,469,189,246
201924,543,817,364
201824,660,886,684
201722,248,590,724
201620,211,956,552
201519,774,901,919
201422,592,071,771
201323,645,299,457
201224,872,764,789
201128,366,739,791
201025,431,296,723
200925,873,166,157
200827,388,166,105
200722,433,135,779
200618,960,303,601
200517,475,010,571
200416,345,890,000
200313,954,369,196
200210,831,199,038
20019,655,802,368
20009,128,568,332
19999,895,297,735
199810,557,893,665
19979,024,625,998
19969,527,828,105
19959,431,244,502
19947,373,203,929
19936,551,304,005
19926,866,387,744
19915,737,621,591
19905,557,199,360
19894,532,358,343
19884,236,132,622
19873,667,785,871
19863,055,706,215
19852,435,306,334
19842,280,841,176
19832,160,141,602
19822,174,408,878
19812,103,814,365
19802,174,377,612
19791,298,894,850
1978974,720,508
1977743,528,820
1976578,311,623

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Suriname3,313,385,9642,688,234,6205,170,283,93974,200,0001960-2022
Iceland26,573,588,15124,377,259,09526,573,588,151247,369,1771960-2022
Oman106,160,208,06282,215,384,395106,160,208,06263,279,9751965-2022
Latvia40,324,774,81038,710,728,43040,324,774,8105,831,289,2181995-2022
Cameroon42,997,986,17544,263,174,44044,263,174,440778,045,7871967-2022
Guyana13,376,488,4897,599,362,11013,376,488,489156,274,9591960-2022
Romania291,738,139,160280,082,574,127291,738,139,16025,031,554,1671989-2022
Togo8,356,032,9788,453,214,5118,453,214,511120,652,7051960-2022
Đảo Man6,534,629,1876,961,138,6057,655,182,1641,018,586,6331995-2020
Bờ Tây và dải Gaza23,115,100,00021,736,300,00023,115,100,0003,206,000,0001994-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm