GNP của Uganda

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Uganda là 26,61 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Uganda tăng 4,84% trong năm 2018, với mức thay đổi 1,23 tỷ USD so với con số 25,38 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Uganda năm 2019 dự kiến sẽ đạt 27,67 tỷ USD nếu nền kinh tế Uganda vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Uganda

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Uganda đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 26.685.152.921 USD.
  • thấp nhất vào năm với 440.426.625 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201826.607.647.5131.228.108.2514,84
201725.379.539.2621.720.980.6237,27
201623.658.558.639-2.954.402.850-11,10
201526.612.961.489-72.191.432-0,27
201426.685.152.9212.603.442.38410,81
201324.081.710.5371.426.638.5026,30
201222.655.072.0352.790.598.84114,05
201119.864.473.19515.354.8760,08
201019.849.118.3191.986.270.78911,12
200917.862.847.5303.882.277.57227,77
200813.980.569.9581.923.822.02315,96
200712.056.747.9352.361.991.23824,36
20069.694.756.697946.423.33210,82
20058.748.333.3651.022.702.24913,24
20047.725.631.1161.520.420.59124,50
20036.205.210.525160.650.6402,66
20026.044.559.885384.771.6926,80
20015.659.788.192-425.802.857-7,00
20006.085.591.049101.027.7911,69
19995.984.563.258-591.752.589-9,00
19986.576.315.847323.512.5335,17
19976.252.803.313254.027.9864,23
19965.998.775.327301.026.3815,28
19955.697.748.9461.768.408.49845,01
19943.929.340.448757.801.40223,89
19933.171.539.046401.081.18814,48
19922.770.457.858-493.071.202-15,11
19913.263.529.060-963.869.818-22,80
19904.227.398.877-983.082.108-18,87
19895.210.480.985-1.241.450.666-19,24
19886.451.931.652229.419.9563,69
19876.222.511.6952.343.279.43560,41
19863.879.232.260412.565.48911,90
19853.466.666.772-101.980.705-2,86
19843.568.647.4771.374.014.14462,61
19832.194.633.33343.433.3332,02
19822.151.200.000826.300.00062,37
19811.324.900.00087.690.0007,09
19801.237.210.000-890.818.750-41,86
19792.128.028.750-285.098.641-11,81
19782.413.127.391-512.484.962-17,52
19772.925.612.353485.239.35319,88
19762.440.373.00084.703.0003,60
19752.355.670.000271.531.62613,03
19742.084.138.374395.928.29023,45
19731.688.210.084213.449.58014,47
19721.474.760.50479.449.5805,69
19711.395.310.924150.333.33312,08
19701.244.977.59193.537.8158,12
19691.151.439.776130.431.37312,77
19681.021.008.40372.268.9087,62
1967948.739.49640.336.1344,44
1966908.403.36142.296.9194,88
1965866.106.443279.954.45147,76
1964586.151.99273.823.89914,41
1963512.328.09267.710.69215,23
1962444.617.4004.190.7760,95
1961440.426.62518.641.5094,42
1960421.785.115421.785.1154,42

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người64363273962USD/người
GDP27.476.945.52625.995.031.85027.476.945.526423.008.386USD
GNP26.607.647.51325.379.539.26226.685.152.921421.785.115USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Đông Timor2.361.000.0002.265.324.1164.586.735.319586.786.093
Myanmar69.313.830.35964.732.869.71869.313.830.3596.471.516.939
Macao50.111.920.34746.468.925.99150.111.920.3471.147.492.819
Zambia25.952.877.41024.721.833.71426.893.196.686623.142.857
Cameroon37.807.462.70934.261.377.79037.807.462.709776.303.648
Yemen26.913.386.11926.784.490.28941.282.871.5414.073.605.062
Zimbabwe30.864.115.90620.852.010.11630.864.115.9061.023.337.700
Ghana64.270.236.56957.430.377.38064.270.236.5691.203.222.788
Lesotho3.130.195.9172.896.264.9133.297.516.54771.818.564

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]