GNP của Angola

GNP của Angola vào năm 2022 là 98.74 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Angola tăng 37.69 tỷ USD so với con số 61.05 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Angola năm 2023 là 159.69 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Angola và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Angola được ghi nhận vào năm 1985 là 6.69 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 37 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 98.74 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 127.71 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ GNP của Angola giai đoạn 1985 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Angola giai đoạn 1985 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1985 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 127.71 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1994 là 1.94 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Angola qua các năm

Bảng số liệu GNP của Angola giai đoạn (1985 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202298,737,631,914
202161,051,288,257
202044,145,038,205
201964,488,157,731
201873,313,113,210
201769,161,228,522
201650,010,057,163
201585,895,384,685
2014127,708,790,346
2013122,755,567,176
2012117,631,161,533
2011102,092,420,981
201075,712,611,890
200963,484,055,203
200874,821,117,194
200757,667,388,363
200646,203,157,598
200532,940,012,346
200421,063,494,095
200316,086,223,657
200213,650,936,353
20017,375,089,251
20007,448,734,813
19994,780,892,936
19985,537,591,457
19976,754,412,599
19965,062,080,384
19954,771,491,965
19941,943,279,030
19933,414,876,444
19923,498,032,357
199110,401,188,707
199010,033,444,816
198910,033,444,816
19886,688,963,211
19876,688,963,211
19866,688,963,211
19856,688,963,211

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Eritrea2,041,455,1611,569,887,4732,041,455,161467,872,7151992-2011
Bahrain42,420,297,87236,760,670,21342,420,297,8722,655,319,1491980-2022
Montenegro6,353,915,3675,982,455,4596,353,915,3671,034,061,9102000-2022
Bờ Tây và dải Gaza23,115,100,00021,736,300,00023,115,100,0003,206,000,0001994-2022
Nga2,193,297,616,3591,793,876,085,5472,212,865,788,370188,191,228,3511988-2022
Burkina Faso18,029,664,97718,719,329,99718,719,329,997334,894,6821960-2022
Seychelles1,512,551,5141,204,158,1271,689,302,44411,550,0241960-2022
Senegal26,682,276,32426,818,952,80226,818,952,8021,234,844,9561968-2022
Dominica605,818,519556,148,148605,818,51945,872,9471977-2022
Bosnia và Herzegovina24,289,093,79023,308,134,28424,289,093,7901,090,802,4691994-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm