GNP của Nam Phi

GNP của Nam Phi vào năm 2022 là 396.81 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Nam Phi giảm 15.28 tỷ USD so với con số 412.09 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Nam Phi năm 2023 là 382.10 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Nam Phi và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Nam Phi được ghi nhận vào năm 1960 là 8.42 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 396.81 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 447.48 tỷ USD vào năm 2011.

Biểu đồ GNP của Nam Phi giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Nam Phi giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2011 là 447.48 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 8.42 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Nam Phi qua các năm

Bảng số liệu GNP của Nam Phi giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2022396,810,059,371
2021412,089,092,137
2020332,655,390,436
2019379,611,912,079
2018393,942,734,756
2017370,872,987,854
2016315,294,109,649
2015338,766,618,711
2014371,745,234,720
2013391,194,711,861
2012423,516,734,077
2011447,479,678,692
2010409,232,529,966
2009323,126,593,034
2008307,188,878,051
2007323,309,276,979
2006298,723,218,174
2005283,925,657,334
2004251,495,558,194
2003192,409,559,233
2002126,298,380,475
2001131,692,500,471
2000148,579,191,530
1999148,308,666,493
1998149,819,615,960
1997165,756,676,596
1996160,122,826,316
1995168,861,173,587
1994151,091,003,234
1993144,532,358,675
1992144,010,513,272
1991131,995,444,200
1990121,780,791,792
1989104,686,166,081
1988100,804,585,769
198793,418,918,063
198670,409,079,610
198561,888,790,425
198481,876,827,199
198392,847,141,190
198282,776,455,679
198189,562,307,211
198086,086,380,410
197960,699,054,539
197849,654,712,414
197743,590,760,898
197639,648,559,912
197541,368,044,700
197440,139,695,678
197332,337,645,308
197223,813,457,348
197122,755,331,599
197020,554,791,778
196918,657,792,537
196816,608,193,357
196715,371,993,851
196613,777,394,489
196512,653,194,939
196411,580,795,368
196310,530,795,788
19629,490,596,204
19618,853,596,459
19608,418,196,633

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Niger14,058,647,97215,188,308,37715,188,308,377450,750,7531960-2022
Quần đảo Cayman4,171,486,0863,853,577,8144,403,850,4552,632,382,4902010-2021
Pháp2,828,314,888,9983,024,516,531,0743,024,516,531,07462,588,196,4421960-2022
Tây Ban Nha1,424,534,712,3041,456,884,138,3291,586,564,225,11512,014,292,2551960-2022
Cộng hòa Séc276,907,607,998270,290,707,240276,907,607,99834,590,101,8391992-2022
Indonesia1,282,833,888,4071,154,293,251,5411,282,833,888,4075,603,578,2091967-2022
Liên bang Micronesia470,700,000447,100,000470,700,000111,000,0001983-2022
Moldova14,568,053,28013,958,750,14714,568,053,2801,204,642,0631996-2022
NaUy597,289,297,616501,601,513,388597,289,297,6165,084,204,5681960-2022
Mauritania9,722,863,5799,076,536,3649,722,863,579159,213,4301961-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm