GNP của Nam Phi

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Nam Phi là 356,65 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Nam Phi tăng 5,27% trong năm 2018, với mức thay đổi 17,85 tỷ USD so với con số 338,79 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Nam Phi năm 2019 dự kiến sẽ đạt 374,48 tỷ USD nếu nền kinh tế Nam Phi vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Nam Phi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Nam Phi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 405.767.040.057 USD.
  • thấp nhất vào năm với 7.600.596.963 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018356.648.044.71617.854.718.6835,27
2017338.793.326.03250.641.788.03517,57
2016288.151.537.997-21.397.909.115-6,91
2015309.549.447.112-31.731.869.044-9,30
2014341.281.316.156-15.753.377.306-4,41
2013357.034.693.462-28.535.093.632-7,40
2012385.569.787.094-20.197.252.964-4,98
2011405.767.040.05738.422.714.86510,46
2010367.344.325.19278.034.404.34626,97
2009289.309.920.84611.482.908.1404,13
2008277.827.012.706-11.822.139.609-4,08
2007289.649.152.31523.148.096.8578,69
2006266.501.055.45813.671.052.7085,41
2005252.830.002.74928.551.060.67912,73
2004224.278.942.07053.634.420.81031,43
2003170.644.521.26057.951.840.41351,42
2002112.692.680.847-5.084.842.895-4,32
2001117.777.523.742-15.410.208.807-11,57
2000133.187.732.550-236.297.657-0,18
1999133.424.030.207-1.187.356.901-0,88
1998134.611.387.108-14.754.872.811-9,88
1997149.366.259.9194.871.366.4093,37
1996144.494.893.510-8.091.549.874-5,30
1995152.586.443.38415.255.636.55611,11
1994137.330.806.8285.685.146.0474,32
1993131.645.660.78146.735.2270,04
1992131.598.925.55510.864.420.4379,00
1991120.734.505.1189.449.504.7078,49
1990111.285.000.41115.623.600.94416,33
198995.661.399.4673.657.005.2983,97
198892.004.394.1696.547.541.7927,66
198785.456.852.37620.880.942.04332,34
198664.575.910.3348.063.857.19314,27
198556.512.053.141-17.838.704.611-23,99
198474.350.757.751-9.708.123.876-11,55
198384.058.881.6278.763.424.04711,64
198275.295.457.580-6.579.797.738-8,04
198181.875.255.3182.220.257.0422,79
198079.654.998.27624.348.881.91644,03
197955.306.116.36010.519.366.39923,49
197844.786.749.9615.873.049.99515,09
197738.913.699.9663.812.249.99710,86
197635.101.449.969-1.474.231.362-4,03
197536.575.681.3321.017.450.7032,86
197435.558.230.6297.187.682.48525,34
197328.370.548.1437.715.573.86737,35
197220.654.974.277977.028.0784,97
197119.677.946.1991.923.153.29410,83
197017.754.792.9051.573.599.3719,72
196916.181.193.5341.803.199.27912,54
196814.377.994.2551.049.999.5807,88
196713.327.994.6741.406.999.43811,80
196611.920.995.2361.002.399.5999,18
196510.918.595.637919.799.6329,20
19649.998.796.004898.799.6419,88
19639.099.996.364925.399.63011,32
19628.174.596.733573.999.7717,55
19617.600.596.963355.599.8584,91
19607.244.997.1057.244.997.1054,91

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người6.3746.1278.007443USD/người
GDP368.288.203.087349.268.114.387416.417.032.1797.575.396.973USD
GNP356.648.044.716338.793.326.032405.767.040.0577.244.997.105USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Luxembourg44.667.857.38144.173.443.67746.129.697.671492.035.663
Hà Lan922.722.586.972833.978.082.882922.722.586.97212.340.496.162
Sudan37.949.440.837112.470.794.805112.470.794.8051.314.000.000
Guyana3.609.829.8113.576.140.4363.609.829.811156.274.048
Nga1.616.241.806.4331.536.570.740.5882.217.523.689.058188.191.128.351
Morocco116.110.792.129107.331.304.168116.110.792.1292.041.498.251
Vanuatu875.412.016840.865.696875.412.01682.186.389
Ý2.093.309.288.8071.954.789.994.6092.368.870.367.65840.495.892.097

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]