GDP bình quân đầu người của Uganda

GDP bình quân đầu người của Uganda vào năm 2022 là 964.40 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Uganda tăng 80.93 USD/người so với con số 883.47 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Uganda năm 2023 là 1,052.74 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Uganda và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Uganda được ghi nhận vào năm 1960 là 55.53 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 964.40 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 964.40 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Uganda giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Uganda giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 964.40 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 55.53 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Uganda qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Uganda giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
2022964
2021883
2020847
2019823
2018793
2017766
2016754
2015864
2014898
2013820
2012797
2011837
2010825
2009800
2008473
2007402
2006347
2005331
2004292
2003251
2002242
2001236
2000258
1999258
1998292
1997287
1996284
1995278
1994198
1993165
1992152
1991183
1990245
1989310
1988395
1987392
1986253
1985234
1984247
1983157
1982157
198199
198094
1979164
1978191
1977237
1976203
1975201
1974184
1973153
1972137
1971133
1970122
1969117
1968107
1967103
1966102
1965100
196469
196362
196256
196156
196056

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Mali833882882471967-2022
Quần đảo Faroe66,97969,10869,1081,5951965-2022
Guatemala5,4735,0295,4732531960-2022
Thụy Điển56,42461,41861,4182,1141960-2022
Eritrea6445056442361992-2011
Brunei37,15231,44946,8441,0591965-2022
Armenia7,0184,9737,0183471990-2022
Guinea Xích đạo7,1827,40619,850331962-2022
San Marino54,98245,32177,96237,4741999-2021
Macedonia6,5916,7796,7791,2081990-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm