GDP bình quân đầu người của Uganda

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Uganda là 643 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Uganda đạt 2% trong năm 2018, với mức tăng 12 USD/người so với con số 632 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Uganda năm 2019 dự kiến sẽ đạt 656 USD/người nếu nền kinh tế Uganda vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Uganda

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Uganda đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 739 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 62 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Uganda - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Uganda dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201864312USD/người1,84
201763223USD/người3,75
2016609-100USD/người-14,15
2015709-30USD/người-4,10
201473950USD/người7,29
201368920USD/người3,04
201266966USD/người10,98
2011603-20USD/người-3,18
201062344USD/người7,62
2009578111USD/người23,62
200846851USD/người12,23
200741769USD/người19,80
200634822USD/người6,88
200532630USD/người9,98
200429652USD/người21,38
2003244-2USD/người-0,65
20022466USD/người2,52
2001239-22USD/người-8,55
20002621USD/người0,20
1999261-34USD/người-11,53
19982956USD/người2,04
19972902USD/người0,73
19962875USD/người1,92
199528280USD/người39,87
199420234USD/người20,04
199316814USD/người9,09
1992154-31USD/người-16,80
1991185-63USD/người-25,40
1990248-67USD/người-21,20
1989315-88USD/người-21,75
19884021USD/người0,18
1987402141USD/người54,25
198626019USD/người7,69
1985242-15USD/người-5,84
198425792USD/người56,30
19831640USD/người-0,26
198216560USD/người57,95
19811044USD/người4,24
1980100-77USD/người-43,55
1979177-29USD/người-14,25
1978207-52USD/người-20,00
197725837USD/người16,55
19762222USD/người0,85
197522019USD/người9,38
197420134USD/người20,20
197316717USD/người11,26
19721504USD/người2,48
197114713USD/người9,42
19701346USD/người4,61
196912811USD/người9,11
19681174USD/người3,72
19671131USD/người1,02
19661121USD/người1,11
196511134USD/người45,20
1964767USD/người10,32
1963697USD/người11,15
196262-1USD/người-1,57
1961631USD/người1,14
19606363USD/người1,14

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người64363273962USD/người
GDP27.476.945.52625.995.031.85027.476.945.526423.008.386USD
GNP26.607.647.51325.379.539.26226.685.152.921421.785.115USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Bỉ46.55643.50748.4251.274
Burkina Faso73164273168
Yemen9449631.674286
Mozambique490442645163
Hoa Kỳ62.64159.92862.6413.007
Mauritius11.23910.48511.239777
Kuwait34.24429.47555.4953.861
Brazil8.9219.88113.246205

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]