GDP bình quân đầu người của Thụy Điển

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Thụy Điển là 54.112 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Thụy Điển đạt 2% trong năm 2018, với mức tăng 858 USD/người so với con số 53.253 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Thụy Điển năm 2019 dự kiến sẽ đạt 55.194 USD/người nếu nền kinh tế Thụy Điển vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Thụy Điển

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Thụy Điển đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 60.348 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 2.147 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Thụy Điển - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Thụy Điển dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201854.112858USD/người1,61
201753.2531.636USD/người3,17
201651.618785USD/người1,54
201550.833-8.409USD/người-14,19
201459.242-1.106USD/người-1,83
201360.3483.150USD/người5,51
201257.197-2.469USD/người-4,14
201159.6667.533USD/người14,45
201052.1335.877USD/người12,70
200946.256-9.558USD/người-17,12
200855.8142.426USD/người4,54
200753.3887.075USD/người15,28
200646.3123.178USD/người7,37
200543.135643USD/người1,51
200442.4925.483USD/người14,82
200337.0097.390USD/người24,95
200229.6192.608USD/người9,66
200127.010-2.313USD/người-7,89
200029.323-1.291USD/người-4,22
199930.614423USD/người1,40
199830.192253USD/người0,85
199729.938-2.689USD/người-8,24
199632.6272.679USD/người8,95
199529.9474.171USD/người16,18
199425.7761.668USD/người6,92
199324.108-8.267USD/người-25,53
199232.375965USD/người3,07
199131.4091.213USD/người4,02
199030.1964.867USD/người19,22
198925.3291.113USD/người4,60
198824.2162.706USD/người12,58
198721.5093.762USD/người21,20
198617.7474.258USD/người31,57
198513.489560USD/người4,33
198412.929484USD/người3,89
198312.444-1.116USD/người-8,23
198213.560-1.823USD/người-11,85
198115.384-1.492USD/người-8,84
198016.8762.192USD/người14,93
197914.6842.227USD/người17,88
197812.4561.157USD/người10,24
197711.300573USD/người5,34
197610.727741USD/người7,42
19759.9862.001USD/người25,06
19747.985778USD/người10,80
19737.2061.258USD/người21,14
19725.949883USD/người17,43
19715.066391USD/người8,37
19704.675703USD/người17,69
19693.972289USD/người7,84
19683.683193USD/người5,52
19673.491250USD/người7,71
19663.241233USD/người7,75
19653.008249USD/người9,01
19642.759266USD/người10,69
19632.493177USD/người7,63
19622.316169USD/người7,85
19612.147164USD/người8,28
19601.9831.983USD/người8,28

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người54.11253.25360.3481.983USD/người
GDP551.031.682.226535.607.385.506579.360.671.66414.842.870.293USD
GNP559.731.922.721543.801.459.707592.579.335.23915.076.659.811USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Vanuatu3.0332.9763.265808
Iraq5.8785.14410.327231
UAE43.00540.32544.98722.295
Kenya1.7111.5681.71195
Hungary15.93914.27915.9393.350
Afghanistan52155664258
Burundi27529330651

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]