GDP bình quân đầu người của Bangladesh

GDP bình quân đầu người của Bangladesh vào năm 2022 là 2,688.31 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Bangladesh tăng 230.39 USD/người so với con số 2,457.92 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Bangladesh năm 2023 là 2,940.30 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Bangladesh và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Bangladesh được ghi nhận vào năm 1960 là 84.83 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 2,688.31 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 2,688.31 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Bangladesh giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Bangladesh giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 2,688.31 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 84.83 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Bangladesh qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Bangladesh giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20222,688
20212,458
20202,233
20192,122
20181,963
20171,816
20161,660
20151,236
20141,109
2013974
2012877
2011856
2010777
2009699
2008630
2007552
2006504
2005493
2004469
2003441
2002408
2001410
2000413
1999404
1998402
1997395
1996387
1995322
1994292
1993292
1992285
1991283
1990295
1989274
1988259
1987242
1986222
1985232
1984202
1983193
1982209
1981235
1980216
1979190
1978166
1977124
1976132
1975260
1974172
1973114
197291
1971128
1970133
1969129
1968117
1967117
1966107
1965101
196495
196397
196295
196193
196085

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Togo943977977731960-2022
Libya6,7165,90915,7653,7891990-2022
Somalia592577592631960-2022
Mexico11,49710,35911,4973601960-2022
Niger5855915911291960-2022
Thổ Nhĩ Kỳ10,6759,74312,5782751960-2022
Pháp40,88643,67145,5161,3341960-2022
Israel54,93152,13054,9311,0951960-2022
Tajikistan1,0549171,0941371990-2022
Saint Lucia13,03110,91613,0311,4011980-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm