GDP bình quân đầu người của Ấn Độ

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Ấn Độ là 2.016 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Ấn Độ đạt 2% trong năm 2018, với mức tăng 34 USD/người so với con số 1.982 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Ấn Độ năm 2019 dự kiến sẽ đạt 2.056 USD/người nếu nền kinh tế Ấn Độ vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Ấn Độ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Ấn Độ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 2.016 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 85 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Ấn Độ - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Ấn Độ dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20182.01634USD/người1,72
20171.982252USD/người14,59
20161.729124USD/người7,70
20151.60632USD/người2,02
20141.574124USD/người8,57
20131.4506USD/người0,40
20121.444-14USD/người-0,98
20111.458101USD/người7,41
20101.358256USD/người23,20
20091.102103USD/người10,36
2008999-30USD/người-2,90
20071.028222USD/người27,47
200680792USD/người12,85
200571587USD/người13,87
200462881USD/người14,82
200354776USD/người16,08
200247119USD/người4,30
20014528USD/người1,86
20004431USD/người0,30
199944229USD/người6,94
1998413-2USD/người-0,53
199741516USD/người3,89
199640026USD/người7,00
199537428USD/người7,99
199434645USD/người14,92
1993301-16USD/người-4,98
199231714USD/người4,58
1991303-65USD/người-17,55
199036821USD/người6,20
1989346-8USD/người-2,27
198835414USD/người4,03
198734030USD/người9,65
198631014USD/người4,73
198529620USD/người7,15
1984277-15USD/người-5,00
198329117USD/người6,25
19822744USD/người1,35
19812704USD/người1,46
198026743USD/người19,01
197922418USD/người8,90
197820619USD/người10,46
197718625USD/người15,59
19761613USD/người1,93
1975158-5USD/người-3,33
197416320USD/người13,70
197314421USD/người16,91
19721234USD/người3,69
19711196USD/người5,49
19701125USD/người4,47
19691088USD/người7,75
19681004USD/người3,67
1967966USD/người7,04
196690-29USD/người-24,57
19651194USD/người3,27
196411614USD/người14,25
196310111USD/người12,52
1962905USD/người5,31
1961853USD/người3,84
19608282USD/người3,84

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người2.0161.9822.01682USD/người
GDP2.726.322.616.8212.652.551.202.5552.726.322.616.82137.029.884.762USD
GNP2.698.617.823.2512.623.874.669.9252.698.617.823.25136.878.684.610USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Guinea885822885322
Trinidad và Tobago16.84416.07621.204632
Argentina11.65314.59214.592850
Saint Lucia10.31510.00310.315821
Israel41.61440.54441.6141.095
Papua New Guinea2.7232.6402.921102
Campuchia1.5121.3851.51269

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]