GDP bình quân đầu người của Ấn Độ

GDP bình quân đầu người của Ấn Độ vào năm 2022 là 2,410.89 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Ấn Độ tăng 172.76 USD/người so với con số 2,238.13 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Ấn Độ năm 2023 là 2,596.99 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ấn Độ và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Ấn Độ được ghi nhận vào năm 1960 là 83.04 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 2,410.89 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 2,410.89 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Ấn Độ giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Ấn Độ giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 2,410.89 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 83.04 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Ấn Độ qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Ấn Độ giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20222,411
20212,238
20201,913
20192,050
20181,974
20171,958
20161,714
20151,590
20141,560
20131,438
20121,434
20111,450
20101,351
20091,097
2008994
20071,023
2006802
2005711
2004624
2003544
2002469
2001450
2000442
1999441
1998413
1997415
1996400
1995374
1994346
1993302
1992318
1991304
1990369
1989347
1988356
1987342
1986312
1985298
1984278
1983293
1982275
1981271
1980267
1979225
1978206
1977186
1976161
1975158
1974163
1973143
1972123
1971118
1970112
1969107
1968100
196796
196690
1965119
1964115
1963101
196290
196186
196083

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Mali833882882471967-2022
Ethiopia1,0289251,0281101981-2022
Hà Lan57,02558,72858,7281,0691960-2022
Vanuatu3,2313,0453,2319251979-2022
Algeria4,3433,7005,6111701960-2022
Kazakhstan11,49210,37413,8911,1301990-2022
Lebanon4,1365,6009,2267711988-2021
Seychelles13,25012,96316,8512701960-2022
Ghana2,2042,4222,4221771960-2022
Jamaica6,0475,1846,0474261960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm