GDP bình quân đầu người của Argentina

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Argentina là 11.653 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Argentina đạt -20% trong năm 2018, với mức tăng -2.939 USD/người so với con số 14.592 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Argentina năm 2019 dự kiến sẽ đạt 9.322 USD/người nếu nền kinh tế Argentina vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Argentina

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1962-2018 GDP bình quân đầu người của Argentina đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 14.592 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 850 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Argentina - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Argentina dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201811.653-2.939USD/người-20,14
201714.5921.802USD/người14,09
201612.790-999USD/người-7,24
201513.7891.454USD/người11,79
201412.335-745USD/người-5,70
201313.080-2USD/người-0,02
201213.083234USD/người1,82
201112.8492.463USD/người23,71
201010.3862.161USD/người26,27
20098.225-796USD/người-8,82
20089.0211.775USD/người24,50
20077.2451.326USD/người22,41
20065.919809USD/người15,84
20055.110832USD/người19,45
20044.278928USD/người27,70
20033.350756USD/người29,17
20022.593-4.615USD/người-64,02
20017.208-500USD/người-6,48
20007.708-67USD/người-0,86
19997.775-515USD/người-6,21
19988.29076USD/người0,93
19978.213492USD/người6,37
19967.721313USD/người4,22
19957.409-74USD/người-0,99
19947.483514USD/người7,38
19936.969146USD/người2,13
19926.8241.088USD/người18,97
19915.7351.402USD/người32,35
19904.3331.950USD/người81,78
19892.384-1.601USD/người-40,18
19883.985422USD/người11,85
19873.563-51USD/người-1,40
19863.614687USD/người23,49
19852.926266USD/người10,02
19842.660-894USD/người-25,15
19833.553625USD/người21,36
19822.928152USD/người5,46
19812.77617USD/người0,63
19802.759238USD/người9,44
19792.521375USD/người17,45
19782.14617USD/người0,78
19772.130181USD/người9,32
19761.948-79USD/người-3,90
19752.027-818USD/người-28,74
19742.845748USD/người35,66
19732.097688USD/người48,84
19721.40937USD/người2,66
19711.37250USD/người3,76
19701.323-6USD/người-0,49
19691.329188USD/người16,47
19681.14179USD/người7,39
19671.063-210USD/người-16,52
19661.273-6USD/người-0,49
19651.279106USD/người9,02
19641.173323USD/người37,98
1963850-306USD/người-26,44
19621.1561.156USD/người-26,44

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người11.65314.59214.592850USD/người
GDP518.475.134.084642.695.864.756642.695.864.75618.272.123.664USD
GNP499.735.356.985626.304.066.239626.304.066.23918.744.951.948USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ireland78.80669.65078.806686
Phần Lan49.64845.81053.4011.179
Brunei31.62828.57247.7421.114
Trung Quốc9.7718.7599.77171
Tây Ban Nha30.52428.20835.579396
Ả Rập Saudi23.21920.80425.243777
Bồ Đào Nha23.14621.29124.816361
Rwanda77376377337
Suriname5.9505.3799.472346
Gambia71267372994

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]