GDP của Uganda

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Uganda vào năm 2018 là 27,48 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Uganda là 6.09% trong năm 2018, tăng 2.23 điểm so với mức tăng 3.86 % của năm 2017.

GDP của Uganda năm 2019 dự kiến sẽ đạt 28,85 tỷ USD nếu nền kinh tế Uganda vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Uganda

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Uganda đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 27.476.945.526 USD.
  • thấp nhất vào năm với 423.008.386 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201827.476.945.5266,09%
201725.995.031.8503,86%
201624.133.664.2854,78%
201527.102.650.3875,19%
201427.291.879.8195,11%
201324.599.550.6243,59%
201223.114.293.4163,84%
201120.176.025.2579,39%
201020.186.496.5275,64%
200918.168.902.1546,80%
200814.239.026.6308,71%
200712.292.813.6038,41%
20069.942.597.78010,78%
20059.013.834.3736,33%
20047.940.362.7996,81%
20036.336.696.2896,47%
20026.178.563.5918,73%
20015.840.503.8695,18%
20006.193.246.8373,14%
19995.998.563.2588,05%
19986.584.815.8474,91%
19976.269.333.3135,10%
19966.044.585.3279,07%
19955.755.818.94711,52%
19943.990.430.4476,40%
19933.220.439.0448,33%
19922.857.457.8603,42%
19913.321.729.0575,55%
19904.304.398.8666,47%
19895.276.480.9866,36%
19886.508.931.6528,27%
19876.269.511.6153,96%
19863.923.232.1220,39%
19853.519.666.339-3,31%
19843.615.647.477-0,34%
19832.240.333.3335,74%
19822.177.500.000
19811.337.300.000
19801.244.610.000
19792.139.025.000
19782.420.260.870
19772.936.470.588
19762.447.300.000
19752.359.555.556
19742.100.142.653
19731.702.521.008
19721.491.596.639
19711.417.787.115
19701.260.084.034
19691.169.047.619
19681.037.815.126
1967967.647.059
1966925.770.308
1965884.873.950
1964589.056.604
1963516.147.799
1962449.012.579
1961441.524.109
1960423.008.386

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Uganda - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Uganda dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người64363273962USD/người
GDP27.476.945.52625.995.031.85027.476.945.526423.008.386USD
GNP26.607.647.51325.379.539.26226.685.152.921421.785.115USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Slovenia54.235.484.38348.455.919.38655.589.849.12813.052.481.427
NaUy434.750.937.596399.488.897.844523.502.127.6605.163.271.598
Quần đảo Marshall211.523.642204.173.400211.523.64231.020.000
Cộng hòa Síp24.469.841.83222.141.864.99927.839.724.623489.914.761
Dominica503.646.211496.726.249575.468.23445.872.947
Hy Lạp218.031.844.584203.085.551.429354.460.802.5494.446.528.165
Mozambique14.457.964.38112.651.912.50016.961.117.2432.093.571.674
Cộng hòa Congo11.263.682.6948.701.334.80014.425.607.180131.731.863
Singapore364.156.657.770338.406.474.039364.156.657.770704.756.305

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]