GDP bình quân đầu người của Nam Phi

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Nam Phi là 6.374 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Nam Phi đạt 4% trong năm 2018, với mức tăng 247 USD/người so với con số 6.127 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Nam Phi năm 2019 dự kiến sẽ đạt 6.629 USD/người nếu nền kinh tế Nam Phi vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Nam Phi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Nam Phi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 8.007 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 455 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Nam Phi - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Nam Phi dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20186.374247USD/người4,02
20176.127855USD/người16,21
20165.273-458USD/người-8,00
20155.731-697USD/người-10,85
20146.428-401USD/người-5,87
20136.829-672USD/người-8,96
20127.501-506USD/người-6,32
20118.007679USD/người9,26
20107.3291.466USD/người25,00
20095.863102USD/người1,77
20085.761-335USD/người-5,49
20076.096494USD/người8,81
20065.602218USD/người4,06
20055.384550USD/người11,38
20044.8341.082USD/người28,85
20033.7511.249USD/người49,91
20022.502-164USD/người-6,16
20012.666-366USD/người-12,07
20003.032-49USD/người-1,59
19993.082-72USD/người-2,30
19983.154-396USD/người-11,14
19973.55055USD/người1,58
19963.494-257USD/người-6,86
19953.752307USD/người8,90
19943.44557USD/người1,67
19933.389-90USD/người-2,60
19923.479193USD/người5,88
19913.286146USD/người4,65
19903.140384USD/người13,92
19892.75645USD/người1,65
19882.712129USD/người5,00
19872.582567USD/người28,11
19862.016208USD/người11,50
19851.808-621USD/người-25,57
19842.429-391USD/người-13,88
19832.820219USD/người8,43
19822.601-312USD/người-10,72
19812.9137USD/người0,26
19802.906834USD/người40,27
19792.072349USD/người20,28
19781.722187USD/người12,19
19771.535118USD/người8,36
19761.417-96USD/người-6,35
19751.51314USD/người0,91
19741.499274USD/người22,37
19731.225308USD/người33,55
197291720USD/người2,25
197189763USD/người7,50
197083554USD/người6,91
196978169USD/người9,76
196871136USD/người5,35
196767554USD/người8,68
196662137USD/người6,25
196558536USD/người6,50
196454938USD/người7,33
196351238USD/người8,14
196247318USD/người3,97
196145512USD/người2,70
1960443443USD/người2,70

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người6.3746.1278.007443USD/người
GDP368.288.203.087349.268.114.387416.417.032.1797.575.396.973USD
GNP356.648.044.716338.793.326.032405.767.040.0577.244.997.105USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Campuchia1.5121.3851.51269
Indonesia3.8943.8373.89454
Sao Tome và Principe2.0011.8112.001525
Ai Cập2.5492.4413.599163
Hà Lan53.02448.55557.6441.069
Peru6.9476.7016.947253
Macedonia6.0845.4186.0841.225
Togo67261967277
Cape Verde3.6543.2953.738431

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]