GDP bình quân đầu người của Nam Phi

GDP bình quân đầu người của Nam Phi vào năm 2021 là 6,994.21 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Nam Phi tăng 1,338.34 USD/người so với con số 5,655.87 USD/người trong năm 2020.

Ước tính GDP bình quân đầu người Nam Phi năm 2022 là 8,649.24 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Nam Phi và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Nam Phi được ghi nhận vào năm 1960 là 511.62 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 6,994.21 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 8,810.93 USD/người vào năm 2011.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Nam Phi giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Nam Phi giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2011 là 8,810.93 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 511.62 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Nam Phi qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Nam Phi giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20216,994
20205,656
20196,625
20187,005
20176,691
20165,757
20156,260
20146,989
20137,467
20128,222
20118,811
20108,149
20096,533
20086,351
20076,781
20066,267
20056,033
20045,409
20034,217
20022,797
20012,972
20003,375
19993,417
19983,502
19973,931
19963,864
19954,145
19943,784
19933,714
19923,800
19913,585
19903,425
19893,007
19882,962
19872,815
19862,190
19851,973
19842,665
19833,104
19822,849
19813,175
19803,131
19792,265
19781,902
19771,712
19761,593
19751,703
19741,686
19731,391
19721,053
19711,033
1970961
1969896
1968818
1967775
1966715
1965674
1964633
1963589
1962546
1961526
1960512

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Thổ Nhĩ Kỳ......12,6152841960-2021
Seychelles......17,2522701960-2021
Saint Lucia......11,5911,4461980-2021
Đức......50,8022,7611970-2021
Hy Lạp......32,1285201960-2021
Turkmenistan......7,9625491987-2019
Cộng hòa Trung Phi......566751960-2021
Somalia......446651960-2021
Qatar......85,0762,7561970-2021
Ba Lan......17,8411,7311990-2021
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm