GDP bình quân đầu người của Thụy Sỹ

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Thụy Sỹ là 82.839 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Thụy Sỹ đạt 3% trong năm 2018, với mức tăng 2.505 USD/người so với con số 80.333 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Thụy Sỹ năm 2019 dự kiến sẽ đạt 85.324 USD/người nếu nền kinh tế Thụy Sỹ vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Thụy Sỹ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Thụy Sỹ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 88.416 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 1.971 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Thụy Sỹ - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Thụy Sỹ dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201882.8392.505USD/người3,12
201780.333296USD/người0,37
201680.038-2.044USD/người-2,49
201582.082-4.524USD/người-5,22
201486.6061.493USD/người1,75
201385.1121.574USD/người1,88
201283.538-4.877USD/người-5,52
201188.41613.810USD/người18,51
201074.6064.678USD/người6,69
200969.927-2.560USD/người-3,53
200872.4888.933USD/người14,05
200763.5555.976USD/người10,38
200657.5802.627USD/người4,78
200554.9531.613USD/người3,02
200453.3405.253USD/người10,92
200348.0886.711USD/người16,22
200241.3762.837USD/người7,36
200138.539671USD/người1,77
200037.868-2.713USD/người-6,69
199940.581-916USD/người-2,21
199841.4971.079USD/người2,67
199740.418-6.259USD/người-13,41
199646.677-1.986USD/người-4,08
199548.6626.819USD/người16,30
199441.8443.743USD/người9,82
199338.101-1.434USD/người-3,63
199239.5351.135USD/người2,96
199138.399-29USD/người-0,08
199038.4288.027USD/người26,40
198930.402-1.342USD/người-4,23
198831.7442.185USD/người7,39
198729.5595.807USD/người24,45
198623.7517.096USD/người42,61
198516.655156USD/người0,95
198416.499-843USD/người-4,86
198317.342-137USD/người-0,78
198217.479325USD/người1,90
198117.153-1.679USD/người-8,91
198018.83218.832USD/người-8,91
19790
19780
19770
19760
19750
19740
19730
19720
19710
19700
19693.345223USD/người7,14
19683.122161USD/người5,44
19672.961176USD/người6,32
19662.785164USD/người6,27
19652.620119USD/người4,77
19642.501207USD/người9,03
19632.294163USD/người7,64
19622.131160USD/người8,12
19611.971184USD/người10,29
19601.7871.787USD/người10,29

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người82.83980.33388.4161.787USD/người
GDP705.501.304.689678.965.423.322709.182.559.9359.522.746.719USD
GNP708.334.623.503669.471.934.307712.234.803.7869.748.380.541USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ukraine3.0952.6414.030636
Luxembourg114.341104.499118.8242.222
Saint Lucia10.31510.00310.315821
Đông Timor2.0362.0015.880497
Tonga4.3644.2174.598337
Rwanda77376377337
Macao86.35581.20993.7774.298
Kyrgyzstan1.2811.2431.282258
Botswana8.2597.8948.25960
Yemen9449631.674286

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]