GDP bình quân đầu người của Canada

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Canada là 46.211 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Canada đạt 3% trong năm 2018, với mức tăng 1.141 USD/người so với con số 45.070 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Canada năm 2019 dự kiến sẽ đạt 47.597 USD/người nếu nền kinh tế Canada vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Canada

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1961-2018 GDP bình quân đầu người của Canada đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 52.542 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 2.274 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Canada - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Canada dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201846.2111.141USD/người2,53
201745.0702.790USD/người6,60
201642.280-1.215USD/người-2,79
201543.495-7.340USD/người-14,44
201450.836-1.669USD/người-3,18
201352.505-38USD/người-0,07
201252.542441USD/người0,85
201152.1024.651USD/người9,80
201047.4506.677USD/người16,38
200940.773-5.821USD/người-12,49
200846.5942.051USD/người4,61
200744.5434.157USD/người10,29
200640.3864.120USD/người11,36
200536.2664.232USD/người13,21
200432.0343.834USD/người13,59
200328.2014.031USD/người16,68
200224.169431USD/người1,82
200123.738-452USD/người-1,87
200024.1901.952USD/người8,78
199922.2391.287USD/người6,14
199820.952-877USD/người-4,02
199721.829602USD/người2,84
199621.227614USD/người2,98
199520.614678USD/người3,40
199419.935-186USD/người-0,92
199320.121-759USD/người-3,63
199220.880-888USD/người-4,08
199121.768320USD/người1,49
199021.448733USD/người3,54
198920.7161.779USD/người9,39
198818.9372.628USD/người16,11
198716.3091.848USD/người12,78
198614.461346USD/người2,45
198514.115237USD/người1,71
198413.878453USD/người3,37
198313.425943USD/người7,56
198212.482144USD/người1,17
198112.3371.167USD/người10,45
198011.1711.127USD/người11,22
197910.044920USD/người10,08
19789.124205USD/người2,29
19778.919110USD/người1,25
19768.8091.298USD/người17,28
19757.511478USD/người6,80
19747.0331.194USD/người20,46
19735.839749USD/người14,72
19725.090569USD/người12,60
19714.520398USD/người9,66
19704.122301USD/người7,87
19693.821306USD/người8,70
19683.515249USD/người7,63
19673.266173USD/người5,58
19663.093281USD/người9,99
19652.812219USD/người8,42
19642.594183USD/người7,61
19632.411108USD/người4,67
19622.30329USD/người1,26
19612.2742.274USD/người1,26

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người46.21145.07052.5422.274USD/người
GDP1.712.510.030.0341.646.867.220.6171.842.018.420.85341.555.987.615USD
GNP1.690.481.073.2781.632.120.729.0621.818.471.075.75786.904.850.895USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Thổ Nhĩ Kỳ9.31110.50012.519284
Algeria4.2794.0485.592172
Namibia5.9315.6465.9311.340
Sri Lanka4.1024.1054.105117
Costa Rica12.02711.75312.027334
Haiti86876686869
Ireland78.80669.65078.806686
Latvia18.08915.68518.0892.329
Thụy Sỹ82.83980.33388.4161.787

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]