GDP bình quân đầu người của El Salvador

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của El Salvador là 4.058 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của El Salvador đạt 4% trong năm 2018, với mức tăng 156 USD/người so với con số 3.902 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của El Salvador năm 2019 dự kiến sẽ đạt 4.221 USD/người nếu nền kinh tế El Salvador vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người El Salvador

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1965-2018 GDP bình quân đầu người của El Salvador đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 4.058 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 274 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của El Salvador - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người El Salvador dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20184.058156USD/người4,00
20173.902102USD/người2,69
20163.80095USD/người2,55
20153.706117USD/người3,25
20143.58980USD/người2,27
20133.51081USD/người2,37
20123.428162USD/người4,97
20113.266283USD/người9,48
20102.983125USD/người4,36
20092.858-75USD/người-2,55
20082.933147USD/người5,28
20072.786154USD/người5,86
20062.632203USD/người8,37
20052.429150USD/người6,59
20042.27869USD/người3,12
20032.21085USD/người4,02
20022.12452USD/người2,50
20012.07271USD/người3,54
20002.00271USD/người3,67
19991.93144USD/người2,35
19981.886108USD/người6,04
19971.77994USD/người5,58
19961.685100USD/người6,29
19951.585204USD/người14,80
19941.381164USD/người13,48
19931.217143USD/người13,36
19921.07390USD/người9,17
199198369USD/người7,55
199091473USD/người8,73
198984124USD/người3,00
198881635USD/người4,50
198778127USD/người3,59
1986754-16USD/người-2,06
198577018USD/người2,40
198475222USD/người3,01
198373012USD/người1,70
1982718-19USD/người-2,59
1981737-42USD/người-5,38
198077811USD/người1,39
197976861USD/người8,66
197870729USD/người4,22
1977678130USD/người23,70
197654895USD/người20,87
197545343USD/người10,53
197441046USD/người12,77
197336437USD/người11,34
197232712USD/người3,86
19713156USD/người2,00
197030815USD/người5,13
19692933USD/người1,16
19682902USD/người0,64
19672886USD/người2,13
19662828USD/người2,92
1965274274USD/người2,92

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người4.0583.9024.058274USD/người
GDP26.056.950.00024.927.970.00026.056.950.000877.720.000USD
GNP24.585.170.00023.540.350.00024.585.170.000869.920.000USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Uganda64363273962
Trinidad và Tobago16.84416.07621.204632
Chad7306641.019104
Thổ Nhĩ Kỳ9.31110.50012.519284
Lebanon8.2707.8388.270997
Tanzania1.0511.0051.051157
Macao86.35581.20993.7774.298
Morocco3.2383.0363.238159
Swaziland4.1403.9424.497104

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]