GDP bình quân đầu người của Macedonia

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Macedonia là 6.084 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Macedonia đạt 12% trong năm 2018, với mức tăng 666 USD/người so với con số 5.418 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Macedonia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 6.814 USD/người nếu nền kinh tế Macedonia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Macedonia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2018 GDP bình quân đầu người của Macedonia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 6.084 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 1.225 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Macedonia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Macedonia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20186.084666USD/người12,29
20175.418288USD/người5,62
20165.129289USD/người5,97
20154.840-628USD/người-11,49
20145.468258USD/người4,95
20135.211513USD/người10,91
20124.698-366USD/người-7,22
20115.064521USD/người11,47
20104.543-1USD/người-0,02
20094.544-249USD/người-5,20
20084.793757USD/người18,76
20074.036711USD/người21,37
20063.326288USD/người9,48
20053.038275USD/người9,96
20042.763354USD/người14,69
20032.409448USD/người22,82
20021.961145USD/người8,00
20011.816-38USD/người-2,06
20001.854-54USD/người-2,85
19991.90942USD/người2,24
19981.867-98USD/người-4,99
19971.965-373USD/người-15,96
19962.338-22USD/người-0,92
19952.360565USD/người31,49
19941.795443USD/người32,74
19931.352127USD/người10,34
19921.225-1.252USD/người-50,54
19912.478123USD/người5,24
19902.3542.354USD/người5,24

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người6.0845.4186.0841.225USD/người
GDP12.672.131.05311.279.509.01412.672.131.0532.436.849.342USD
GNP12.140.246.23510.831.820.32512.140.246.2352.364.849.342USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Namibia5.9315.6465.9311.340
Ấn Độ2.0161.9822.01682
Mông Cổ4.1043.6724.366340
Moldova3.1892.7243.189321
Belarus6.2905.7628.3191.211
Montenegro8.7617.7848.7611.627
Bangladesh1.6981.5641.69889
Sao Tome và Principe2.0011.8112.001525
Iraq5.8785.14410.327231

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]