GDP bình quân đầu người của Belize

GDP bình quân đầu người của Belize vào năm 2022 là 6,984.22 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Belize tăng 923.25 USD/người so với con số 6,060.97 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Belize năm 2023 là 8,048.11 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Belize và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Belize được ghi nhận vào năm 1960 là 307.13 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 6,984.22 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6,984.22 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Belize giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Belize giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 6,984.22 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 307.13 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Belize qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Belize giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20226,984
20216,061
20205,185
20196,134
20186,001
20176,049
20166,100
20156,099
20146,032
20135,865
20125,636
20115,519
20105,399
20095,352
20085,666
20075,718
20065,487
20055,236
20045,124
20034,937
20024,844
20014,708
20004,720
19994,283
19984,120
19974,011
19964,042
19954,011
19943,879
19933,863
19923,645
19913,191
19902,989
19892,066
19881,831
19871,644
19861,385
19851,301
19841,342
19831,231
19821,196
19811,318
19801,364
19791,070
1978981
1977864
1976727
1975904
1974802
1973616
1972528
1971480
1970441
1969401
1968392
1967426
1966411
1965383
1964356
1963341
1962331
1961320
1960307

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bulgaria13,97412,21913,9741,1481980-2022
Ý34,77636,44940,9458041960-2022
Slovenia28,43929,33129,33110,2011995-2022
Samoa3,7463,8584,3085741982-2022
Haiti1,7481,8241,824681960-2022
Angola3,0001,9275,0843301980-2022
Syria42153711,3051861960-2021
Bangladesh2,6882,4582,688851960-2022
Macao34,58545,10590,8744,2551982-2022
Bahrain30,14726,85030,1476,7801980-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm