GDP bình quân đầu người của Belize

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Belize là 5.025 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Belize đạt 1% trong năm 2018, với mức tăng 68 USD/người so với con số 4.957 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Belize năm 2019 dự kiến sẽ đạt 5.075 USD/người nếu nền kinh tế Belize vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Belize

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Belize đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 5.025 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 316 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Belize - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Belize dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20185.02568USD/người1,38
20174.95753USD/người1,08
20164.90421USD/người0,43
20154.88392USD/người1,93
20144.791138USD/người2,98
20134.65326USD/người0,56
20124.627125USD/người2,78
20114.502170USD/người3,93
20104.33188USD/người2,07
20094.243-217USD/người-4,87
20084.461145USD/người3,36
20074.316137USD/người3,28
20064.179253USD/người6,44
20053.926100USD/người2,62
20043.826150USD/người4,08
20033.676122USD/người3,42
20023.554136USD/người3,98
20013.41854USD/người1,60
20003.364298USD/người9,73
19993.06674USD/người2,46
19982.99239USD/người1,34
19972.953-49USD/người-1,63
19963.0025USD/người0,18
19952.996116USD/người4,04
19942.88047USD/người1,66
19932.833166USD/người6,23
19922.667340USD/người14,61
19912.327130USD/người5,90
19902.197185USD/người9,21
19892.012224USD/người12,53
19881.788176USD/người10,88
19871.612246USD/người18,04
19861.36677USD/người5,95
19851.289-48USD/người-3,56
19841.337104USD/người8,45
19831.23330USD/người2,51
19821.203-126USD/người-9,49
19811.329-44USD/người-3,22
19801.373299USD/người27,82
19791.07493USD/người9,53
1978981122USD/người14,20
1977859142USD/người19,77
1976717-169USD/người-19,07
1975886100USD/người12,71
1974786180USD/người29,73
197360686USD/người16,62
197252045USD/người9,51
197147439USD/người8,89
197043639USD/người9,84
196939710USD/người2,51
1968387-33USD/người-7,96
196742014USD/người3,53
196640629USD/người7,55
196537826USD/người7,53
196435114USD/người4,22
196333710USD/người3,00
196232711USD/người3,39
196131611USD/người3,76
1960305305USD/người3,76

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người5.0254.9575.025305USD/người
GDP1.925.000.0001.862.614.8001.925.000.00028.071.889USD
GNP1.797.452.9881.707.194.7501.797.452.98827.930.631USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Hoa Kỳ62.64159.92862.6413.007
Tunisia3.4473.4944.307218
Peru6.9476.7016.947253
Rwanda77376377337
Bờ Tây và dải Gaza3.1993.2543.2541.156
Hungary15.93914.27915.9393.350
Nicaragua2.0292.1682.168126
Thổ Nhĩ Kỳ9.31110.50012.519284
Hàn Quốc31.36329.74331.36394
Myanmar1.3261.2501.326137

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]