GDP bình quân đầu người của NaUy

GDP bình quân đầu người của NaUy vào năm 2022 là 108,729.19 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người NaUy tăng 15,656.30 USD/người so với con số 93,072.89 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người NaUy năm 2023 là 127,019.12 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế NaUy và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của NaUy được ghi nhận vào năm 1960 là 1,441.76 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 108,729.19 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 108,729.19 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của NaUy giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của NaUy giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 108,729.19 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 1,441.76 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của NaUy qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của NaUy giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
2022108,729
202193,073
202068,340
201976,431
201882,793
201776,132
201670,867
201574,810
201497,667
2013103,554
2012102,176
2011101,222
201088,163
200980,348
200897,504
200785,502
200674,435
200567,047
200457,769
200350,250
200243,171
200138,602
200038,178
199936,393
199834,803
199736,629
199637,322
199534,876
199429,316
199327,964
199230,524
199128,597
199028,243
198924,281
198824,207
198722,506
198618,883
198515,754
198414,989
198314,928
198215,225
198115,513
198015,772
197913,047
197811,463
197710,266
19768,927
19758,204
19746,812
19735,690
19724,414
19713,736
19703,306
19692,875
19682,662
19672,514
19662,317
19652,164
19641,938
19631,776
19621,667
19611,560
19601,442

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ghana2,2042,4222,4221771960-2022
Bahrain30,14726,85030,1476,7801980-2022
Guam35,90534,78137,75320,8782002-2021
Fiji5,3564,6566,0732801960-2022
Saint Vincent và Grenadines9,1258,3609,1251551960-2022
Liberia7556767552422000-2022
Myanmar1,1491,2321,480121960-2022
Đức48,71851,42751,4272,7611970-2022
Ả Rập Saudi30,44824,31630,4487471968-2022
Cộng hòa Congo2,6492,5403,7541251960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm