GDP bình quân đầu người của NaUy

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của NaUy67.294 USD/người vào năm 2020. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của NaUy đạt -1.35% trong năm 2020, giảm -8.532 USD/người so với con số 75.826 USD/người của năm 2019.

GDP bình quân đầu người của NaUy năm 2021 dự kiến sẽ đạt 59.892 USD/người nếu nền kinh tế NaUy vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người NaUy

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2020 GDP bình quân đầu người của NaUy đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm 2013 với 102.913 USD/người.
  • thấp nhất vào năm 1962 với 1.667 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của NaUy - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người NaUy dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiTăng trưởng*
202067.294-8.532-1,35
201975.826-6.4420,17
201882.2686.7710,45
201775.4975.0361,50
201670.461-3.8950,19
201574.356-22.6630,96
201497.019-5.8940,83
2013102.9131.389-0,18
2012101.5249231,36
2011100.60112.907-0,32
201087.6947.717-0,54
200979.977-16.967-2,96
200896.94411.804-0,77
200785.14010.9921,93
200674.1487.3381,58
200566.8109.2061,93
200457.6047.4693,36
200350.1357.0500,32
200243.0854.5420,90
200138.5434121,56
200038.1311.7602,54
199936.3711.5831,32
199834.788-1.8412,02
199736.629-6934,72
199637.3222.4464,50
199534.8765.5603,62
199429.3161.3524,46
199327.964-2.5602,23
199230.5241.9272,98
199128.5973542,59
199028.2433.9621,58
198924.281740,62
198824.2071.701-0,79
198722.5063.6231,28
198618.8833.1303,67
198515.7537635,24
198414.990625,75
198314.928-2973,63
198215.225-287-0,13
198115.512-2601,25
198015.7722.7254,23
197913.0471.5844,02
197811.4631.1973,47
197710.2661.3393,72
19768.9277235,33
19758.2041.3924,37
19746.8121.1223,28
19735.6901.2763,80
19724.4146784,53
19713.7364304,93
19703.3064311,21
19692.8752133,66
19682.6621481,40
19672.5141975,37
19662.3171532,96
19652.1642264,47
19641.9381624,22
19631.7761093,00
19621.6671071,99
19611.5601185,43

* : Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người81.80775.704103.0591.442USD/người
GDP434.750.937.596399.488.897.844523.502.127.6605.163.271.598USD
GNP452.693.759.607416.065.847.270529.072.680.8515.084.204.568USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Mali90182990148
Tanzania1.0511.0051.051157
Philippines3.1032.9823.103157
Vương quốc Anh42.49139.93250.2931.380
Lào2.5682.4242.568149
Armenia4.2123.9154.212357
Bolivia3.5493.3513.549102
Nepal1.0269011.02646
Áo51.51347.38151.718935

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]