GDP bình quân đầu người của Togo

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Togo là 672 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Togo đạt 9% trong năm 2018, với mức tăng 53 USD/người so với con số 619 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Togo năm 2019 dự kiến sẽ đạt 732 USD/người nếu nền kinh tế Togo vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Togo

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Togo đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 672 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 79 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Togo - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Togo dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201867253USD/người8,52
201761931USD/người5,31
201658817USD/người3,01
2015571-69USD/người-10,84
201464019USD/người3,04
201362149USD/người8,64
2012572-14USD/người-2,47
201158653USD/người9,90
2010534-5USD/người-0,92
2009538-6USD/người-1,05
200854495USD/người21,15
200744941USD/người10,17
20064081USD/người0,32
2005406-6USD/người-1,50
200441317USD/người4,18
200339669USD/người21,16
200232734USD/người11,72
2001293-10USD/người-3,19
2000302-27USD/người-8,34
1999330-13USD/người-3,78
19983439USD/người2,55
1997334-3USD/người-0,84
199633727USD/người8,77
199531071USD/người29,92
1994238-68USD/người-22,11
1993306-123USD/người-28,64
199242914USD/người3,44
1991415-17USD/người-3,86
199043164USD/người17,31
1989368-18USD/người-4,58
198838526USD/người7,13
198736044USD/người14,05
198631581USD/người34,60
19852346USD/người2,50
1984229-24USD/người-9,61
1983253-29USD/người-10,23
1982282-60USD/người-17,65
1981342-75USD/người-18,07
198041880USD/người23,77
197933718USD/người5,47
197832011USD/người3,64
197730957USD/người22,82
1976251-5USD/người-1,86
197525618USD/người7,69
197423861USD/người34,76
197317627USD/người18,16
197214918USD/người13,92
197113111USD/người9,20
1970120-12USD/người-8,76
19691327USD/người5,81
1968124-1USD/người-0,42
19671253USD/người2,50
196612212USD/người11,14
196511010USD/người9,69
196410012USD/người13,84
1963886USD/người7,07
1962823USD/người3,63
1961792USD/người3,24
19607777USD/người3,24

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người67261967277USD/người
GDP5.300.214.3374.765.866.9805.300.214.337121.128.073USD
GNP5.292.829.6114.770.848.9885.292.829.611120.652.706USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Hà Lan53.02448.55557.6441.069
Liên bang Micronesia3.0583.0183.1211.276
Morocco3.2383.0363.238159
Yemen9449631.674286
Samoa4.3924.3084.392597
Liberia674699722243
Kazakhstan9.3319.03013.8911.130
Turkmenistan6.9676.5877.962549

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]