GDP bình quân đầu người của Zimbabwe

GDP bình quân đầu người của Zimbabwe vào năm 2022 là 1,676.82 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Zimbabwe giảm 97.10 USD/người so với con số 1,773.92 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Zimbabwe năm 2023 là 1,585.04 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Zimbabwe và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Zimbabwe được ghi nhận vào năm 1960 là 276.64 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 1,676.82 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 2,269.18 USD/người vào năm 2018.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Zimbabwe giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Zimbabwe giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2018 là 2,269.18 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 275.97 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Zimbabwe qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Zimbabwe giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20221,677
20211,774
20201,373
20191,422
20182,269
20171,192
20161,422
20151,410
20141,407
20131,408
20121,290
20111,083
2010938
2009762
2008352
2007425
2006442
2005471
2004477
2003474
2002529
2001569
2000565
1999585
1998554
1997751
1996765
1995647
1994635
1993608
1992634
1991833
1990868
1989842
1988817
1987727
1986692
1985649
1984756
1983958
19821,094
19811,067
1980947
1979778
1978664
1977676
1976687
1975717
1974675
1973579
1972484
1971406
1970362
1969347
1968303
1967295
1966279
1965295
1964282
1963278
1962276
1961279
1960277

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Serbia9,5389,2339,5389151995-2022
Bỉ49,92751,85051,8501,2741960-2022
Nam Sudan1,0721,2451,6591,0722008-2015
New Caledonia35,74537,24740,6981,7561965-2022
Greenland57,11654,69357,1161,4981970-2021
Ai Cập4,2953,8874,2951611965-2022
Trung Quốc12,72012,61812,720711960-2022
Honduras3,0402,7723,0401611960-2022
Belarus7,8887,4908,3419011992-2022
Brazil8,9187,69713,2012,5051989-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm