GDP bình quân đầu người của Malaysia

GDP bình quân đầu người của Malaysia vào năm 2024 là 11,867.26 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Malaysia tăng 488.17 USD/người so với con số 11,379.09 USD/người trong năm 2023.

Ước tính GDP bình quân đầu người Malaysia năm 2025 là 12,376.37 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Malaysia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Malaysia được ghi nhận vào năm 1960 là 240.85 USD/người, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 11,867.26 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 11,867.26 USD/người vào năm 2024.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Malaysia giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Malaysia giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 11,867.26 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 232.94 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Malaysia qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Malaysia giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202411,867
202311,379
202211,748
202110,903
20209,958
201910,920
201810,902
20179,863
20169,477
20159,649
201411,013
201310,714
201210,601
201110,217
20108,899
20097,191
20088,372
20077,169
20066,158
20055,556
20044,939
20034,465
20024,184
20013,944
20004,084
19993,528
19983,294
19974,679
19964,837
19954,363
19943,758
19933,462
19923,141
19912,679
19902,469
19892,244
19882,100
19871,977
19861,760
19852,046
19842,300
19832,124
19821,938
19811,866
19801,886
19791,680
19781,327
19771,092
1976940
1975811
1974848
1973701
1972472
1971407
1970380
1969368
1968342
1967335
1966339
1965326
1964303
1963292
1962239
1961233
1960241

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Indonesia4,9254,8764,925531967-2024
Liechtenstein207,974186,400207,9744,2621970-2023
Hungary23,31122,14223,3114751968-2024
Campuchia2,6282,4302,6281141975-2024
Quần đảo Marshall7,4676,6787,4673731970-2024
Qatar76,27680,196108,4702,5941970-2024
Colombia7,9146,9478,2792581960-2024
Nepal1,4471,3781,447451960-2024
Bermuda138,935125,842138,9351,7151960-2024
Sao Tome và Principe3,2452,9413,2454701970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.