GDP bình quân đầu người của Malawi

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Malawi625 USD/người vào năm 2020. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Malawi đạt -1.84% trong năm 2020, giảm 42 USD/người so với con số 583 USD/người của năm 2019.

GDP bình quân đầu người của Malawi năm 2021 dự kiến sẽ đạt 669 USD/người nếu nền kinh tế Malawi vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Malawi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2020 GDP bình quân đầu người của Malawi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm 2020 với 625 USD/người.
  • thấp nhất vào năm 1962 với 48 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Malawi - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Malawi dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiTăng trưởng*
202062542-1,84
2019583482,97
2018535381,70
20174971811,26
2016316-65-0,26
2015381100,00
2014371232,78
2013348-442,26
2012392-143-0,99
2011535561,89
2010479413,85
2009438505,26
2008388564,61
2007332246,58
2006308181,89
200529070,62
2004283162,84
2003267-313,18
2002298148-0,75
2001150-6-7,33
2000156-8-1,11
1999164-20,18
1998166-931,07
1997259311,34
1996228865,41
19951422115,56
1994121-92-10,57
1993213279,42
1992186-44-8,15
1991230306,51
1990200252,00
198917515-3,56
198816015-2,74
1987145-9-4,30
1986154-2-5,40
1985156-170,20
1984173-91,93
198318221,07
1982180-130,11
1981193-5-7,68
198019824-2,40
1979174131,33
1978161206,42
1977141201,76
197612171,95
197511493,14
1974105184,27
1973875-0,41
19728263,46
1971761413,20
1970624-2,12
19695833,16
196855-7-4,43
19676214,57
196661610,42
196555710,81
196448-10,15
1963491-3,77
1962481-1,73
19614725,12

* : Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người38935753545USD/người
GDP7.064.971.1766.303.292.2648.004.000.737162.956.741USD
GNP7.045.747.4916.279.445.6667.888.424.223160.716.786USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Tunisia3.4473.4944.307218
Armenia4.2123.9154.212357
Papua New Guinea2.7232.6402.921102
Quần đảo Marshall3.6213.5173.621973
Mông Cổ4.1043.6724.366340
Comoros1.4451.3121.512535
Bulgaria9.2738.2289.2731.148
Cape Verde3.6543.2953.738431
Kazakhstan9.3319.03013.8911.130

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]