GDP bình quân đầu người của Campuchia

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Campuchia là 1.512 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Campuchia đạt 9% trong năm 2018, với mức tăng 127 USD/người so với con số 1.385 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Campuchia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 1.648 USD/người nếu nền kinh tế Campuchia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Campuchia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Campuchia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.512 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 69 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Campuchia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Campuchia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20181.512127USD/người9,16
20171.385116USD/người9,11
20161.270107USD/người9,17
20151.16369USD/người6,35
20141.09480USD/người7,90
20131.01363USD/người6,58
201295169USD/người7,78
201188297USD/người12,32
201078647USD/người6,43
2009738-8USD/người-1,01
2008746114USD/người18,07
200763292USD/người17,00
200654066USD/người13,84
200547466USD/người16,06
200440946USD/người12,74
200336223USD/người6,89
200233918USD/người5,56
200132119USD/người6,14
20003037USD/người2,26
199929627USD/người10,00
1998269-36USD/người-11,74
1997305-15USD/người-4,55
1996319-4USD/người-1,13
199532352USD/người19,36
199427116USD/người6,46
1993254254USD/người6,46
19920
19910
19900
19890
19880
19870
19860
19850
19840
19830
19820
19810
19800
19790
19780
19770
19760
19750
197478-16USD/người-17,22
19739425USD/người36,30
197269-67USD/người-49,04
197113633USD/người32,30
1970103-40USD/người-27,83
1969142-15USD/người-9,49
196815713USD/người9,15
19671445USD/người3,72
19661395USD/người3,38
196513411USD/người8,61
19641246USD/người4,95
19631188USD/người7,62
19621090USD/người0,02
1961109-2USD/người-1,69
1960111111USD/người-1,69

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.5121.3851.51269USD/người
GDP24.571.753.58322.177.200.51224.571.753.583505.549.441USD
GNP22.915.193.84020.800.209.50322.915.193.840505.248.615USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Tunisia3.4473.4944.307218
Nam Phi6.3746.1278.007443
Panama15.57515.16615.575474
Malta30.07527.24130.075828
Estonia22.92820.20022.9283.044
Indonesia3.8943.8373.89454
Kenya1.7111.5681.71195
Zimbabwe2.1471.6022.147277

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]