GDP bình quân đầu người của Andorra

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Andorra là 42.030 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Andorra đạt 7% trong năm 2018, với mức tăng 2.895 USD/người so với con số 39.134 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Andorra năm 2019 dự kiến sẽ đạt 44.972 USD/người nếu nền kinh tế Andorra vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Andorra

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2018 GDP bình quân đầu người của Andorra đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 48.582 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 3.239 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Andorra - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Andorra dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201842.0302.895USD/người7,40
201739.1341.910USD/người5,13
201637.2241.184USD/người3,29
201536.040-6.261USD/người-14,80
201442.3001.674USD/người4,12
201340.6272.234USD/người5,82
201238.393-2.708USD/người-6,59
201141.1011.364USD/người3,43
201039.736-3.603USD/người-8,31
200943.339-4.446USD/người-9,30
200847.785-797USD/người-1,64
200748.5824.835USD/người11,05
200643.7482.466USD/người5,97
200541.2822.779USD/người7,22
200438.5035.727USD/người17,47
200332.7768.035USD/người32,48
200224.7412.513USD/người11,30
200122.229292USD/người1,33
200021.9372.675USD/người13,89
199919.262367USD/người1,94
199818.895541USD/người2,95
199718.353-664USD/người-3,49
199619.017556USD/người3,01
199518.4612.226USD/người13,71
199416.235-282USD/người-1,71
199316.516-4.031USD/người-19,62
199220.5481.015USD/người5,20
199119.533654USD/người3,46
199018.8793.712USD/người24,48
198915.166862USD/người6,03
198814.3041.688USD/người13,38
198712.6162.254USD/người21,76
198610.3622.587USD/người33,28
19857.77445USD/người0,59
19847.729-294USD/người-3,66
19838.023-1.588USD/người-16,52
19829.610-762USD/người-7,35
198110.372-2.005USD/người-16,20
198012.377557USD/người4,71
197911.8212.691USD/người29,48
19789.1301.378USD/người17,78
19777.751599USD/người8,37
19767.152-17USD/người-0,23
19757.169849USD/người13,44
19746.320978USD/người18,30
19735.3421.125USD/người26,68
19724.217719USD/người20,55
19713.498260USD/người8,02
19703.2393.239USD/người8,02

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người42.03039.13448.5823.239USD/người
GDP3.236.543.9093.013.387.4244.016.972.35178.619.206USD
GNP0000USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Liberia674699722243
Benin90282794493
Ả Rập Saudi23.21920.80425.243777
Macao86.35581.20993.7774.298
Saint Kitts và Nevis19.82919.06119.829242
Phần Lan49.64845.81053.4011.179
Honduras2.4832.4332.483165
Guyana4.6354.5864.635282
Libya7.2355.79214.3833.703
Sri Lanka4.1024.1054.105117

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]