GDP bình quân đầu người của Burundi

GDP bình quân đầu người của Burundi vào năm 2022 là 259.03 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Burundi tăng 37.87 USD/người so với con số 221.16 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Burundi năm 2023 là 303.38 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Burundi và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Burundi được ghi nhận vào năm 1960 là 71.36 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 259.03 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 289.36 USD/người vào năm 2015.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Burundi giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Burundi giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2015 là 289.36 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1965 là 50.99 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Burundi qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Burundi giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
2022259
2021221
2020217
2019217
2018232
2017244
2016243
2015289
2014258
2013242
2012238
2011236
2010223
2009205
2008195
2007171
2006166
2005151
2004129
2003114
2002124
2001136
2000138
1999131
1998148
1997164
1996147
1995169
1994166
1993169
1992189
1991209
1990206
1989207
1988205
1987219
1986238
1985232
1984204
1983229
1982220
1981216
1980213
1979189
1978151
1977139
1976117
1975112
197494
197385
197269
197171
197069
196956
196855
196754
196652
196551
196486
196379
196274
196172
196071

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bỉ49,92751,85051,8501,2741960-2022
New Zealand48,41949,99649,9961,8851960-2022
Hoa Kỳ76,33070,21976,3303,0071960-2022
Thái Lan6,9107,0617,6291041960-2022
Nhật Bản34,01740,05949,1454751960-2022
Samoa3,7463,8584,3085741982-2022
UAE53,70844,33253,70821,5451975-2022
Kazakhstan11,49210,37413,8911,1301990-2022
Đảo Man79,53187,15291,88112,8021995-2020
Hà Lan57,02558,72858,7281,0691960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm