GDP bình quân đầu người của Syria

GDP bình quân đầu người của Syria vào năm 2021 là 420.62 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Syria giảm 116.47 USD/người so với con số 537.09 USD/người trong năm 2020.

Ước tính GDP bình quân đầu người Syria năm 2022 là 329.41 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Syria và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Syria được ghi nhận vào năm 1960 là 186.02 USD/người, trải qua khoảng thời gian 61 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 420.62 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 11,304.64 USD/người vào năm 2010.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Syria giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Syria giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2010 là 11,304.64 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 186.02 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Syria qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Syria giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
2021421
2020537
20191,125
20181,112
2017862
2016664
2015858
20141,071
2013994
20121,911
20112,971
201011,305
200910,288
200810,156
20078,696
20067,915
20057,222
20046,241
20035,434
20025,276
20015,187
20004,942
19994,589
19984,543
19974,398
19964,184
19953,554
19943,238
19932,723
19922,516
19912,171
19901,926
19891,546
19881,422
19872,884
19862,334
19852,012
19841,885
19831,899
19821,843
19811,821
19801,468
19791,155
1978993
1977857
1976827
1975743
1974586
1973368
1972357
1971321
1970282
1969294
1968264
1967252
1966238
1965248
1964257
1963238
1962227
1961199
1960186

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Đan Mạch67,79069,26969,2692,4871966-2022
Monaco240,862235,133240,86212,0781970-2022
Hà Lan57,02558,72858,7281,0691960-2022
Ethiopia1,0289251,0281101981-2022
Nigeria2,1632,0663,201931960-2022
Mông Cổ5,0464,5665,0463381981-2022
Guam35,90534,78137,75320,8782002-2021
Cộng hòa Séc27,22726,82327,2272,8971990-2022
Serbia9,5389,2339,5389151995-2022
Israel54,93152,13054,9311,0951960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm