GDP của Tunisia

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tunisia vào năm 2020 là 39,24 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Tunisia là -8.60% trong năm 2020, giảm 9.64 điểm so với mức tăng 1.04 % của năm 2019.

GDP của Tunisia năm 2021 dự kiến sẽ đạt 39,24 tỷ USD nếu nền kinh tế Tunisia vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Tunisia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1965-2020 GDP của Tunisia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm 2014 với 47.632.390.882 USD.
  • thấp nhất vào năm 1965 với 991.047.619 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
202039.235.672.868-8,60%
201939.195.716.3301,04%
201839.770.478.6732,66%
201739.802.554.3521,92%
201641.801.284.9161,25%
201543.173.531.8111,17%
201447.632.390.8822,87%
201346.251.074.0442,82%
201245.044.138.5494,09%
201145.810.626.509-1,92%
201044.050.929.1603,51%
200943.454.935.9403,04%
200844.860.969.0774,24%
200738.914.078.3526,71%
200634.377.310.2935,24%
200532.273.007.5543,49%
200431.183.059.0126,24%
200327.453.007.3734,70%
200223.142.153.7601,32%
200122.066.031.8343,80%
200021.473.261.8374,71%
199922.943.685.7196,05%
199821.803.372.2674,78%
199720.746.360.4305,44%
199619.587.322.7867,15%
199518.030.876.5992,35%
199415.632.463.4243,18%
199314.608.946.8962,19%
199215.497.286.2967,81%
199113.074.782.6093,90%
199012.290.568.1827,95%
198910.102.075.2131,75%
198810.096.292.8420,07%
19879.696.271.2686,70%
19869.018.136.020-1,45%
19858.410.185.7405,65%
19848.254.891.8645,75%
19838.350.176.7834,68%
19828.133.401.050-0,49%
19818.428.513.5685,51%
19808.744.134.3547,42%
19797.188.191.8826,57%
19785.968.044.2106,44%
19775.109.324.0093,41%
19764.507.929.1047,88%
19754.328.610.4907,16%
19743.545.933.5628,07%
19732.730.787.476-0,65%
19722.237.476.42017,74%
19711.685.217.05910,56%
19701.439.238.0954,67%
19691.289.904.7624,75%
19681.214.666.66710,41%
19671.085.714.2860,16%
19661.040.952.3813,45%
1965991.047.619

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Tunisia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Tunisia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người3.4473.4944.307218USD/người
GDP39.860.715.81439.952.095.56147.632.326.088991.047.619USD
GNP38.497.658.02238.688.269.81945.928.491.488966.666.667USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Malaysia354.348.422.831314.707.268.050354.348.422.8311.901.868.548
Ba Lan585.782.872.332526.371.021.089585.782.872.33265.977.749.037
Somalia4.721.000.3934.509.001.5134.721.000.393180.459.937
Swaziland4.703.787.5074.433.664.3644.823.831.65735.076.158
Zambia26.720.073.43625.868.142.07728.045.460.442693.142.857
Qatar192.009.340.659166.928.571.429206.224.725.275301.791.302
Đan Mạch352.058.410.508329.865.553.843353.361.038.8186.248.946.880

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]