GNP của Madagascar

GNP của Madagascar vào năm 2021 là 14.33 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Madagascar tăng 1.49 tỷ USD so với con số 12.84 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Madagascar năm 2022 là 15.99 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Madagascar và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Madagascar được ghi nhận vào năm 1960 là 650.79 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 14.33 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 14.33 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Madagascar giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Madagascar giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 14.33 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 650.79 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Madagascar qua các năm

Bảng số liệu GNP của Madagascar giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202114,328,605,395
202012,841,695,474
201913,737,093,371
201813,216,943,282
201712,816,628,749
201611,431,773,568
201510,949,102,783
201412,227,495,202
201312,056,235,131
201211,260,410,205
201111,396,920,373
20109,833,984,440
20099,502,808,702
200810,640,282,204
20078,448,232,333
20066,248,699,463
20055,736,869,847
20044,993,998,602
20036,265,748,302
20025,254,956,180
20015,338,012,392
20004,531,580,027
19994,172,718,601
19984,280,498,726
19974,133,133,264
19964,769,113,377
19953,671,361,380
19943,366,890,155
19933,912,357,002
19923,567,898,913
19913,093,518,522
19903,770,426,972
19892,986,320,071
19883,010,174,178
19873,038,202,029
19864,192,899,228
19853,673,726,255
19843,759,912,518
19834,568,324,597
19824,689,709,724
19814,671,006,400
19805,157,942,663
19793,451,167,326
19782,668,890,091
19772,357,656,135
19762,169,578,044
19752,270,256,406
19741,903,186,533
19731,648,118,544
19721,339,441,923
19711,192,886,702
19701,108,857,699
19691,051,392,481
19681,031,668,828
1967956,435,313
1966900,264,586
1965806,012,049
1964776,139,175
1963734,222,182
1962714,566,101
1961676,064,335
1960650,793,393

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Uruguay......60,881,595,9961,233,721,7271960-2021
Bồ Đào Nha......254,579,900,1573,171,544,6961960-2021
Tanzania......67,562,417,1264,072,293,1671988-2021
Vanuatu......1,018,812,42693,391,2921979-2021
Myanmar......76,406,297,227317,858,2871961-2021
Cộng hòa Síp......28,291,606,347578,311,6231976-2021
Papua New Guinea......25,938,212,494228,032,2571960-2021
Thái Lan......523,869,799,9202,753,694,3651960-2021
Nam Phi......447,481,650,7558,418,196,6361960-2021
Hoa Kỳ......23,393,116,832,631546,400,000,0001960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm