GNP của Madagascar

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Madagascar là 11,70 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Madagascar tăng 5,31% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,59 tỷ USD so với con số 11,11 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Madagascar năm 2019 dự kiến sẽ đạt 12,29 tỷ USD nếu nền kinh tế Madagascar vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Madagascar

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Madagascar đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 11.701.658.761 USD.
  • thấp nhất vào năm với 676.064.335 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201811.701.658.761589.604.0985,31
201711.112.054.6631.560.895.87316,34
20169.551.158.790182.922.0241,95
20159.368.236.766-1.006.234.674-9,70
201410.374.471.440108.481.8781,06
201310.265.989.562660.507.6236,88
20129.605.481.940-131.933.087-1,35
20119.737.415.0271.100.509.20612,74
20108.636.905.820178.035.0992,10
20098.458.870.721-904.079.026-9,66
20089.362.949.7482.076.293.01628,49
20077.286.656.7311.850.798.84634,05
20065.435.857.885476.003.1749,60
20054.959.854.711675.164.77915,76
20044.284.689.932-1.109.637.516-20,57
20035.394.327.4481.068.329.01424,70
20024.325.998.434-144.150.104-3,22
20014.470.148.537662.980.45217,41
20003.807.168.085131.712.6803,58
19993.675.455.40510.684.0540,29
19983.664.771.351210.475.4516,09
19973.454.295.900-382.892.979-9,98
19963.837.188.880835.472.20727,83
19953.001.716.673171.491.4006,06
19942.830.225.273-406.794.931-12,57
19933.237.020.204346.976.82412,01
19922.890.043.380404.284.79216,26
19912.485.758.589-472.050.593-15,96
19902.957.809.181642.323.81427,74
19892.315.485.36738.495.3091,69
19882.276.990.059-139.536.918-5,77
19872.416.526.977-703.143.653-22,54
19863.119.670.630373.769.11013,61
19852.745.901.520-61.575.461-2,19
19842.807.476.981-615.492.717-17,98
19833.422.969.698-35.334.537-1,02
19823.458.304.235-80.062.768-2,26
19813.538.367.003-485.272.445-12,06
19804.023.639.449572.472.12316,59
19793.451.167.326782.277.23529,31
19782.668.890.091311.233.95713,20
19772.357.656.135188.078.0918,67
19762.169.578.044-100.678.362-4,43
19752.270.256.406367.069.87319,29
19741.903.186.533255.067.98915,48
19731.648.118.544308.676.62223,05
19721.339.441.923146.555.22112,29
19711.192.886.70284.029.0037,58
19701.108.857.69957.465.2185,47
19691.051.392.48119.723.6521,91
19681.031.668.82875.233.5157,87
1967956.435.31356.170.7276,24
1966900.264.58694.252.53711,69
1965806.012.04929.872.8743,85
1964776.139.17541.916.9935,71
1963734.222.18219.656.0812,75
1962714.566.10138.501.7665,69
1961676.064.33525.270.9433,88
1960650.793.393650.793.3933,88

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người461448471132USD/người
GDP12.100.459.08711.465.850.50412.100.459.087673.081.724USD
GNP11.701.658.76111.112.054.66311.701.658.761650.793.393USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Bolivia39.312.647.75736.448.642.25839.312.647.7572.700.484.008
Cameroon37.807.462.70934.261.377.79037.807.462.709776.303.648
Angola101.046.521.418118.386.043.571136.862.296.8661.943.279.030
Kuwait160.287.086.093139.107.484.339187.415.951.3401.654.998.600
Comoros1.161.039.7411.074.059.2191.161.039.741184.069.242
Morocco116.110.792.129107.331.304.168116.110.792.1292.041.498.251
Jamaica15.097.483.70414.280.484.57515.097.483.704683.286.574
Hàn Quốc1.618.353.425.4231.530.806.565.9581.618.353.425.4232.447.287.950

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]