GDP bình quân đầu người của Tunisia

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Tunisia3.320 USD/người vào năm 2020. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Tunisia đạt -9.56% trong năm 2020, giảm -32 USD/người so với con số 3.352 USD/người của năm 2019.

GDP bình quân đầu người của Tunisia năm 2021 dự kiến sẽ đạt 3.287 USD/người nếu nền kinh tế Tunisia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Tunisia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1965-2020 GDP bình quân đầu người của Tunisia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm 2008 với 4.308 USD/người.
  • thấp nhất vào năm 1965 với 218 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Tunisia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Tunisia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiTăng trưởng*
20203.320-32-9,56
20193.352-87-0,08
20183.439-421,49
20173.481-2170,76
20163.698-1640,14
20153.862-4430,11
20144.305821,85
20134.223701,83
20124.153-1123,08
20114.265123-2,89
20104.142142,44
20094.128-1801,95
20084.3085323,14
20073.7764065,64
20063.3701774,27
20053.193822,62
20043.1113515,42
20032.7604163,92
20022.344910,53
20012.253412,89
20002.212-1753,69
19992.387944,91
19982.293853,52
19972.208944,01
19962.1141385,51
19951.9762330,59
19941.743821,20
19931.661-1380,07
19921.7992485,48
19911.551601,62
19901.4912385,56
19891.253-28-0,52
19881.28122-2,21
19871.259594,17
19861.20053-3,91
19851.147-102,85
19841.157-472,82
19831.204-31,71
19821.207-80-3,29
19811.287-852,66
19801.3722154,67
19791.1571723,98
19789851223,98
1977863841,08
1976779145,46
19757651244,77
19746411365,70
197350582-2,82
19724239715,18
1971326428,16
1970284242,39
196926092,46
1968251228,02
19672295-1,94
196622461,38

* : Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người3.4473.4944.307218USD/người
GDP39.860.715.81439.952.095.56147.632.326.088991.047.619USD
GNP38.497.658.02238.688.269.81945.928.491.488966.666.667USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Haiti86876686869
Áo51.51347.38151.718935
Hà Lan53.02448.55557.6441.069
Mexico9.6989.28110.922345
Mozambique490442645163
Quần đảo Solomon2.1632.0772.163173
Ấn Độ2.0161.9822.01682
Ai Cập2.5492.4413.599163
Romania12.30110.79312.3011.102
Ba Lan15.42413.86115.4241.731

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]