GDP bình quân đầu người của Tunisia

GDP bình quân đầu người của Tunisia vào năm 2022 là 3,747.42 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Tunisia giảm 59.76 USD/người so với con số 3,807.18 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Tunisia năm 2023 là 3,688.60 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Tunisia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Tunisia được ghi nhận vào năm 1965 là 222.34 USD/người, trải qua khoảng thời gian 57 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 3,747.42 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 4,398.64 USD/người vào năm 2014.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Tunisia giai đoạn 1965 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Tunisia giai đoạn 1965 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1965 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 4,398.64 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1965 là 222.34 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Tunisia qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Tunisia giai đoạn (1965 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20223,747
20213,807
20203,498
20193,478
20183,577
20173,570
20163,796
20153,961
20144,399
20134,308
20124,234
20114,362
20104,241
20094,029
20084,200
20073,678
20063,279
20053,107
20043,030
20032,693
20022,292
20012,208
20002,171
19992,344
19982,253
19972,171
19962,077
19951,940
19941,710
19931,627
19921,760
19911,516
19901,456
19891,224
19881,251
19871,231
19861,175
19851,125
19841,134
19831,178
19821,176
19811,250
19801,329
19791,120
1978954
1977839
1976760
1975750
1974632
1973500
1972421
1971325
1970285
1969262
1968254
1967233
1966229
1965222

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Singapore82,80877,71082,8084281960-2022
Vương quốc Anh46,12546,87050,3981,3981960-2022
Turkmenistan8,7937,8858,7935441987-2022
Thái Lan6,9107,0617,6291041960-2022
Phần Lan50,87253,50553,7731,1791960-2022
Quần đảo Cayman99,62588,47699,62575,4362006-2022
Bahrain30,14726,85030,1476,7801980-2022
Sri Lanka3,3543,9974,3881181960-2022
Mozambique5585046901961991-2022
Nepal1,3371,2291,337451960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm