GNP của Argentina

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Argentina là 499,74 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Argentina giảm -20,21% trong năm 2018, với mức thay đổi -126,57 tỷ USD so với con số 626,30 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Argentina năm 2019 dự kiến sẽ đạt 399,79 tỷ USD nếu nền kinh tế Argentina vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Argentina

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1962-2018 GNP của Argentina đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 626.304.066.239 USD.
  • thấp nhất vào năm với 18.744.951.948 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018499.735.356.985-126.568.709.254-20,21
2017626.304.066.23980.965.493.07314,85
2016545.338.573.166-38.276.878.920-6,56
2015583.615.452.08768.083.210.87413,21
2014515.532.241.213-24.653.507.349-4,56
2013540.185.748.5627.112.140.0761,33
2012533.073.608.48618.064.057.4533,51
2011515.009.551.033105.817.082.16025,86
2010409.192.468.87386.448.141.05426,79
2009322.744.327.819-29.871.153.044-8,47
2008352.615.480.86372.621.269.13725,94
2007279.994.211.72655.096.735.11524,50
2006224.897.476.61148.744.108.60527,67
2005176.153.368.00629.791.779.68920,35
2004146.361.588.31723.909.636.44519,53
2003122.451.951.87229.688.162.83932,00
200292.763.789.033-168.206.179.067-64,45
2001260.969.968.100-15.686.000.800-5,67
2000276.655.968.900596.688.8000,22
1999276.059.280.100-15.482.921.300-5,31
1998291.542.201.4004.900.997.0001,71
1997286.641.204.40019.993.503.7007,50
1996266.647.700.70013.284.810.0005,24
1995253.362.890.700-380.372.400-0,15
1994253.743.263.10019.999.600.2378,56
1993233.743.662.8639.213.082.8104,10
1992224.530.580.05240.673.215.39622,12
1991183.857.364.65748.707.337.60636,04
1990135.150.027.05064.930.564.50892,47
198970.219.462.542-50.496.445.606-41,83
1988120.715.908.14814.773.050.16413,94
1987105.942.857.98420.637.3670,02
1986105.922.220.61622.249.718.50326,59
198583.672.502.1148.675.700.21911,57
198474.996.801.895-23.075.372.340-23,53
198398.072.174.23518.828.344.94223,76
198279.243.829.2932.401.721.7673,13
198176.842.107.526555.533.5230,73
198076.286.574.0037.660.408.86211,16
197968.626.165.14110.909.691.02518,90
197857.716.474.1161.377.270.8932,44
197756.339.203.2235.154.200.40210,07
197651.185.002.821-1.963.106.617-3,69
197553.148.109.438-19.531.780.679-26,87
197472.679.890.11719.957.669.46337,85
197352.722.220.65418.522.720.43354,16
197234.199.500.220564.900.0291,68
197133.634.600.1913.238.282.19410,65
197030.396.317.997-640.253.606-2,06
196931.036.571.6034.991.999.77619,17
196826.044.571.8271.700.328.7886,98
196724.344.243.039-5.451.948.089-18,30
196629.796.191.128717.957.1062,47
196529.078.234.0212.810.372.80810,70
196426.267.861.2137.522.909.26540,13
196318.744.951.948-6.338.455.679-25,27
196225.083.407.62725.083.407.627-25,27

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người11.65314.59214.592850USD/người
GDP518.475.134.084642.695.864.756642.695.864.75618.272.123.664USD
GNP499.735.356.985626.304.066.239626.304.066.23918.744.951.948USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Công hòa Dominican77.453.585.40372.137.856.81577.453.585.403635.500.100
Namibia14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513
Gambia1.595.419.5631.461.165.2921.595.419.56341.160.659
Somalia4.686.907.2214.476.439.3124.686.907.221180.179.811
Maldives4.861.021.6374.464.339.8844.861.021.637114.042.254
Brunei14.408.297.49112.885.364.61718.590.749.0402.985.467.979
Campuchia22.915.193.84020.800.209.50322.915.193.840505.248.615
Burundi3.075.637.4003.167.615.8363.167.615.836156.048.000

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]