GNP của Afghanistan

GNP của Afghanistan vào năm 2021 là 14.35 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Afghanistan giảm 5.75 tỷ USD so với con số 20.11 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Afghanistan năm 2022 là 10.25 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Afghanistan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Afghanistan được ghi nhận vào năm 1960 là 548.89 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 61 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 14.35 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 20.56 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ GNP của Afghanistan giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Afghanistan giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 20.56 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 548.89 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Afghanistan qua các năm

Bảng số liệu GNP của Afghanistan giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202114,352,632,364
202020,105,156,779
201919,080,661,934
201818,294,514,005
201718,961,769,797
201618,350,475,879
201519,249,499,539
201420,559,672,369
201320,209,353,777
201219,961,261,724
201117,781,511,592
201015,885,775,006
200912,378,340,846
200810,107,195,903
20070
20060
20050
20040
20030
20020
20010
20000
19990
19980
19970
19960
19950
19940
19930
19920
19910
19900
19890
19880
19870
19860
19850
19840
19830
19820
19813,551,514,996
19803,716,553,247
19793,775,743,789
19783,371,111,038
19773,017,777,698
19762,611,111,162
19752,417,777,778
19742,202,222,229
19731,771,108,944
19721,631,108,938
19711,868,886,653
19701,784,444,427
19691,437,777,738
19681,402,222,182
19671,708,888,882
19661,428,888,871
19651,026,666,678
1964815,555,562
1963766,666,707
1962557,777,807
1961560,000,022
1960548,888,849

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Latvia40,324,774,81038,710,728,43040,324,774,8105,831,289,2181995-2022
Cộng hòa Trung Phi2,509,339,9242,688,202,2192,688,202,219111,747,7361960-2022
Honduras29,276,700,51726,115,830,86829,276,700,517344,150,0001960-2022
Peru225,887,904,639206,219,524,326225,887,904,63913,269,780,3401982-2022
Kazakhstan199,981,133,857172,923,312,215211,486,897,95316,319,117,3341993-2022
Bồ Đào Nha251,691,708,643252,978,982,540254,579,900,1573,171,544,6961960-2022
Bờ Tây và dải Gaza23,115,100,00021,736,300,00023,115,100,0003,206,000,0001994-2022
Quần đảo Cayman4,171,486,0863,853,577,8144,403,850,4552,632,382,4902010-2021
Hungary171,838,478,244176,298,367,371176,298,367,37139,175,128,4831993-2022
Saint Lucia2,240,503,7041,901,811,1112,240,503,704160,364,2201980-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm