GNP của Senegal

GNP của Senegal vào năm 2021 là 27.04 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Senegal tăng 3.14 tỷ USD so với con số 23.90 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Senegal năm 2022 là 30.60 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Senegal và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Senegal được ghi nhận vào năm 1968 là 1.30 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 27.04 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 27.04 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Senegal giai đoạn 1968 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Senegal giai đoạn 1968 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1968 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 27.04 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1969 là 1.23 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Senegal qua các năm

Bảng số liệu GNP của Senegal giai đoạn (1968 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202127,041,843,267
202023,900,827,506
201922,788,439,046
201822,515,354,726
201720,409,581,940
201618,541,863,256
201517,312,461,340
201419,408,862,856
201318,595,821,653
201217,359,553,341
201117,532,439,753
201015,971,191,680
200915,975,442,759
200816,805,897,007
200713,920,279,306
200611,634,426,508
200510,919,437,127
20049,986,498,502
20038,674,435,756
20026,904,222,529
20016,429,937,341
20005,922,366,345
19996,500,061,328
19986,449,709,711
19975,969,413,553
19966,486,797,244
19956,171,479,199
19944,892,478,411
19937,176,887,449
19927,637,218,771
19917,060,308,559
19907,194,170,504
19896,161,338,262
19886,200,218,479
19876,289,050,039
19865,226,996,321
19853,691,845,452
19843,358,564,204
19833,466,555,383
19823,898,346,049
19813,986,592,675
19804,410,207,141
19794,005,479,265
19783,204,307,673
19772,883,706,979
19762,808,760,857
19752,754,472,119
19742,049,389,060
19731,823,256,785
19721,598,995,318
19711,323,094,973
19701,282,437,378
19691,234,844,832
19681,296,023,515

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bỉ...605,234,781,878605,234,781,87811,807,650,5311960-2021
Afghanistan......20,494,754,800548,888,8491960-2020
Malaysia...361,553,020,056361,553,020,0561,834,574,6771960-2021
UAE......423,639,141,611108,376,310,4152000-2020
Mexico...1,260,700,170,5951,283,058,447,24512,666,168,0001960-2021
Belize...1,705,844,9651,781,800,23627,930,6311960-2021
Chad...11,381,134,15813,336,602,011311,461,5541960-2021
Uzbekistan...69,439,947,66987,622,913,3229,542,788,5131992-2021
Uruguay...54,304,661,96660,881,595,9961,233,721,7271960-2021
Bhutan......2,306,109,176103,272,1181980-2020
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm