GNP của Senegal

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Senegal là 23,44 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Senegal tăng 14,34% trong năm 2018, với mức thay đổi 2,94 tỷ USD so với con số 20,50 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Senegal năm 2019 dự kiến sẽ đạt 26,72 tỷ USD nếu nền kinh tế Senegal vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Senegal

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1968-2018 GNP của Senegal đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 23.435.331.706 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.234.844.832 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201823.435.331.7062.939.413.70514,34
201720.495.918.0011.966.663.26210,61
201618.529.254.7391.152.995.2276,64
201517.376.259.512-2.017.347.074-10,40
201419.393.606.586756.171.3604,06
201318.637.435.2251.113.352.8966,35
201217.524.082.330-73.219.698-0,42
201117.597.302.0281.532.209.4529,54
201016.065.092.576-13.377.952-0,08
200916.078.470.528-823.418.655-4,87
200816.901.889.1832.689.761.05818,93
200714.212.128.1252.427.715.79220,60
200611.784.412.333851.150.6197,78
200510.933.261.713855.976.7648,49
200410.077.284.9491.488.130.51617,33
20038.589.154.4331.938.344.09129,14
20026.650.810.342553.731.3119,08
20016.097.079.031263.432.2334,52
20005.833.646.798-585.820.718-9,13
19996.419.467.516107.100.2451,70
19986.312.367.271469.181.8968,03
19975.843.185.375-497.089.157-7,84
19966.340.274.533318.825.7455,29
19956.021.448.7881.255.143.16726,33
19944.766.305.621-2.231.822.587-31,89
19936.998.128.208-471.277.968-6,31
19927.469.406.176553.055.4528,00
19916.916.350.724-123.953.470-1,76
19907.040.304.1941.025.211.75217,04
19896.015.092.442-77.761.141-1,28
19886.092.853.583-90.229.934-1,46
19876.183.083.5161.043.942.69120,31
19865.139.140.8251.516.183.55241,85
19853.622.957.273324.430.8569,84
19843.298.526.417-110.725.736-3,25
19833.409.252.153-411.901.709-10,78
19823.821.153.862-91.243.975-2,33
19813.912.397.837-422.752.371-9,75
19804.335.150.208329.670.9428,23
19794.005.479.265801.171.59225,00
19783.204.307.673320.600.69411,12
19772.883.706.97974.946.1222,67
19762.808.760.85754.288.7381,97
19752.754.472.119705.083.05934,40
19742.049.389.060226.132.27512,40
19731.823.256.785224.261.46714,03
19721.598.995.318275.900.34620,85
19711.323.094.97340.657.5953,17
19701.282.437.37847.592.5453,85
19691.234.844.832-61.178.683-4,72
19681.296.023.5151.296.023.515-4,72

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.5221.3671.522301USD/người
GDP24.129.599.55221.081.669.87024.129.599.5521.003.692.375USD
GNP23.435.331.70620.495.918.00123.435.331.7061.234.844.832USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Slovenia53.729.617.88847.579.290.85254.130.686.97820.291.358.158
Mexico1.191.531.685.5861.130.781.885.3511.284.076.067.03012.666.168.000
Tuvalu64.107.30758.097.13064.107.30724.960.329
Bhutan2.333.486.4272.315.184.6702.333.486.427110.208.003
Iceland24.925.636.30623.965.940.75624.925.636.306247.369.177
Djibouti2.070.982.3221.954.674.4352.070.982.3221.444.733.037

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]