GNP của Senegal

GNP của Senegal vào năm 2022 là 26.68 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Senegal giảm 136.68 triệu USD so với con số 26.82 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Senegal năm 2023 là 26.55 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Senegal và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Senegal được ghi nhận vào năm 1968 là 1.30 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 26.68 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 26.82 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Senegal giai đoạn 1968 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Senegal giai đoạn 1968 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1968 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 26.82 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1969 là 1.23 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Senegal qua các năm

Bảng số liệu GNP của Senegal giai đoạn (1968 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202226,682,276,324
202126,818,952,802
202024,122,233,479
201922,793,623,628
201822,515,158,389
201720,409,580,182
201618,541,862,787
201517,312,461,399
201419,408,861,677
201318,595,820,749
201217,359,552,049
201117,532,438,786
201015,971,192,907
200915,975,441,977
200816,805,895,462
200713,920,278,783
200611,634,425,952
200510,919,437,894
20049,986,497,896
20038,674,435,367
20026,904,222,260
20016,429,937,403
20005,922,366,537
19996,500,060,810
19986,449,709,984
19975,969,413,839
19966,486,796,864
19956,171,478,878
19944,892,478,447
19937,176,887,982
19927,637,218,742
19917,060,308,334
19907,194,170,821
19896,161,338,281
19886,200,218,084
19876,289,050,834
19865,226,996,260
19853,691,845,756
19843,358,564,466
19833,466,555,056
19823,898,346,607
19813,986,593,365
19804,410,208,080
19794,005,478,437
19783,204,308,241
19772,883,707,131
19762,808,760,928
19752,754,472,119
19742,049,389,332
19731,823,256,924
19721,598,995,147
19711,323,095,179
19701,282,437,206
19691,234,844,956
19681,296,023,546

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guinea18,903,749,38813,828,314,33918,903,749,3881,837,759,4431986-2022
Seychelles1,512,551,5141,204,158,1271,689,302,44411,550,0241960-2022
Benin17,249,122,68917,597,426,58217,597,426,582225,482,2551960-2022
Sri Lanka72,489,075,66386,558,053,93692,095,811,3161,223,818,2021960-2022
Greenland2,042,179,7051,657,465,0002,042,179,70562,671,6931970-2007
Lebanon21,625,781,55730,697,478,25453,788,957,8143,408,013,9741989-2021
Slovenia58,905,498,95661,087,662,97061,087,662,97020,240,379,8971995-2022
Jamaica16,750,960,72414,238,986,12716,750,960,724683,299,9671960-2022
Luxembourg54,993,885,55458,630,447,82958,630,447,829492,035,6631960-2022
Tanzania74,440,400,99369,464,087,92474,440,400,9934,072,292,8121988-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm