GNP của Macedonia

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Macedonia là 12,14 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Macedonia tăng 12,08% trong năm 2018, với mức thay đổi 1,31 tỷ USD so với con số 10,83 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Macedonia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 13,60 tỷ USD nếu nền kinh tế Macedonia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Macedonia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2018 GNP của Macedonia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 12.140.246.235 USD.
  • thấp nhất vào năm với 2.364.849.342 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201812.140.246.2351.308.425.91012,08
201710.831.820.325583.843.8225,70
201610.247.976.504500.832.5245,14
20159.747.143.979-1.402.534.588-12,58
201411.149.678.567588.255.5095,57
201310.561.423.0581.027.204.45410,77
20129.534.218.604-773.134.024-7,50
201110.307.352.6281.031.267.95411,12
20109.276.084.674-58.825.001-0,63
20099.334.909.675-454.885.717-4,65
20089.789.795.3911.842.570.11223,19
20077.947.225.2791.113.466.32216,29
20066.833.758.958684.323.82011,13
20056.149.435.138502.004.8128,89
20045.647.430.326761.077.15815,58
20034.886.353.168913.739.48323,00
20023.972.613.685290.220.1787,88
20013.682.393.507-20.441.478-0,55
20003.702.834.986-88.708.422-2,34
19993.791.543.40888.834.6152,40
19983.702.708.793-171.867.111-4,44
19973.874.575.904-725.477.728-15,77
19964.600.053.632-40.456.111-0,87
19954.640.509.7431.130.527.75732,21
19943.509.981.986884.216.09033,67
19932.625.765.897260.916.55511,03
19922.364.849.342-2.544.926.168-51,83
19914.909.775.510265.128.8675,71
19904.644.646.6434.644.646.6435,71

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người6.0845.4186.0841.225USD/người
GDP12.672.131.05311.279.509.01412.672.131.0532.436.849.342USD
GNP12.140.246.23510.831.820.32512.140.246.2352.364.849.342USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Argentina499.735.356.985626.304.066.239626.304.066.23918.744.951.948
Ghana64.270.236.56957.430.377.38064.270.236.5691.203.222.788
Canada1.690.481.073.2781.632.120.729.0621.818.471.075.75786.904.850.895
Tanzania56.210.529.47152.106.608.38456.210.529.4714.072.293.167
Namibia14.245.975.69213.193.570.98514.245.975.6921.333.549.513
Phần Lan274.161.634.228253.046.712.399284.272.740.5895.222.582.943
Quần đảo Marshall276.523.642269.173.400276.523.642132.292.900
Mauritius15.615.039.60614.588.067.77015.615.039.606709.870.538

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]