GDP của Senegal

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Senegal vào năm 2018 là 24,13 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Senegal là 6.77% trong năm 2018, giảm 0.31 điểm so với mức tăng 7.08 % của năm 2017.

GDP của Senegal năm 2019 dự kiến sẽ đạt 27,51 tỷ USD nếu nền kinh tế Senegal vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Senegal

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Senegal đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 24.129.599.552 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.003.692.375 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201824.129.599.5526,77%
201721.081.669.8707,08%
201619.027.392.8766,36%
201517.767.704.5976,37%
201419.770.840.2866,61%
201318.960.182.3712,82%
201217.825.417.9495,12%
201117.878.780.1851,46%
201016.215.069.2563,56%
200916.248.212.8522,09%
200816.949.789.4654,06%
200714.285.970.0854,94%
200611.847.848.2252,46%
200511.022.821.6325,62%
200410.167.441.8545,87%
20038.683.229.2686,68%
20026.752.510.2830,65%
20016.174.898.3704,58%
20005.924.239.7013,20%
19996.512.207.6226,35%
19986.368.265.1945,90%
19975.915.250.2583,12%
19966.413.189.8392,01%
19956.176.312.5525,36%
19944.908.415.369-0,02%
19937.189.226.4531,30%
19927.602.005.2741,24%
19917.111.252.8662,56%
19907.237.100.724-0,68%
19896.219.793.5333,98%
19886.311.054.901-0,59%
19876.381.385.7606,09%
19865.304.238.0133,11%
19853.750.056.4243,28%
19843.425.127.3733,75%
19833.512.053.232-5,33%
19823.936.758.6827,84%
19814.021.697.2335,07%
19804.435.050.397-3,31%
19794.084.878.6687,00%
19783.280.354.339-3,95%
19772.938.046.307-2,68%
19762.869.777.8128,92%
19752.830.388.4057,54%
19742.099.324.9504,20%
19731.863.398.448-5,58%
19721.620.857.2776,38%
19711.339.548.824-0,14%
19701.297.407.8298,56%
19691.245.234.807-6,55%
19681.309.384.8306,29%
19671.246.480.959-1,22%
19661.246.908.3742,88%
19651.210.058.3961,33%
19641.188.930.5683,88%
19631.122.139.6371,86%
19621.085.475.573-0,14%
19611.058.975.2662,99%
19601.003.692.375

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Senegal - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Senegal dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.5221.3671.522301USD/người
GDP24.129.599.55221.081.669.87024.129.599.5521.003.692.375USD
GNP23.435.331.70620.495.918.00123.435.331.7061.234.844.832USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Guinea Bissau1.458.156.0261.346.841.8971.458.156.02678.540.057
Botswana18.616.018.90317.406.565.82318.616.018.90330.412.309
Kiribati188.284.519185.572.502190.243.32214.295.280
Latvia34.849.078.08630.463.302.41435.596.016.6645.788.368.511
Bỉ531.766.935.071494.901.708.704531.766.935.07111.658.722.591
Grenada1.207.454.5561.126.882.2961.207.454.55671.494.495
Zimbabwe31.000.519.44722.813.010.11631.000.519.4471.052.990.400
Namibia14.521.711.63013.566.192.14314.521.711.6301.605.911.706

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]