GNP của Paraguay

GNP của Paraguay vào năm 2022 là 40.56 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Paraguay tăng 1.95 tỷ USD so với con số 38.60 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Paraguay năm 2023 là 42.61 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Paraguay và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Paraguay được ghi nhận vào năm 1995 là 8.17 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 27 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 40.56 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 40.56 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ GNP của Paraguay giai đoạn 1995 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Paraguay giai đoạn 1995 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1995 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 40.56 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2003 là 6.54 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Paraguay qua các năm

Bảng số liệu GNP của Paraguay giai đoạn (1995 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202240,558,855,359
202138,604,287,341
202034,236,971,784
201936,768,755,468
201838,821,409,211
201737,676,466,764
201634,776,760,075
201534,813,609,623
201438,826,120,530
201336,892,217,147
201231,833,556,460
201132,322,548,229
201025,840,208,816
200921,183,403,239
200823,428,603,756
200716,861,968,626
200612,108,691,921
20059,363,307,348
20048,342,338,549
20036,543,430,199
20026,598,205,157
20017,572,514,932
20007,742,095,640
19998,101,865,236
19988,512,178,072
19979,139,996,178
19969,310,333,281
19958,166,091,975

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Croatia72,252,410,30169,686,174,08472,252,410,30121,725,383,0851995-2022
Seychelles1,512,551,5141,204,158,1271,689,302,44411,550,0241960-2022
Lesotho2,696,034,8142,742,622,1953,089,102,15071,819,9711966-2022
Djibouti3,582,875,1933,443,083,5163,582,875,193482,914,7931991-2022
Cộng hòa Síp27,052,112,20426,896,039,47528,366,739,791578,311,6231976-2022
Kazakhstan199,981,133,857172,923,312,215211,486,897,95316,319,117,3341993-2022
Zimbabwe26,728,080,82127,726,825,47233,442,898,975770,199,2621960-2022
Afghanistan14,352,632,36420,105,156,77920,559,672,369548,888,8491960-2021
Thái Lan480,806,413,891487,544,505,687523,977,887,3772,753,697,7451960-2022
Tuvalu79,595,59881,175,82081,175,82025,728,3132001-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm