GNP của Jamaica

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Jamaica là 15,10 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Jamaica tăng 5,72% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,82 tỷ USD so với con số 14,28 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Jamaica năm 2019 dự kiến sẽ đạt 15,85 tỷ USD nếu nền kinh tế Jamaica vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Jamaica

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Jamaica đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 15.097.483.704 USD.
  • thấp nhất vào năm với 728.940.501 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201815.097.483.704816.999.1305,72
201714.280.484.575885.806.6146,61
201613.394.677.961-235.933.240-1,73
201513.630.611.201143.171.8481,06
201413.487.439.353-342.474.414-2,48
201313.829.913.767-746.088.485-5,12
201214.576.002.252680.021.7694,89
201113.895.980.4831.189.476.4189,36
201012.706.504.0651.304.317.83911,44
200911.402.186.226-1.715.643.976-13,08
200813.117.830.202948.739.8197,80
200712.169.090.382880.653.3577,80
200611.288.437.026758.373.0267,20
200510.530.064.000960.142.25210,03
20049.569.921.748728.889.4678,24
20038.841.032.280-236.841.638-2,61
20029.077.873.918335.317.4953,84
20018.742.556.424100.587.9931,16
20008.641.968.431115.055.1661,35
19998.526.913.26565.303.4430,77
19988.461.609.823389.264.0054,82
19978.072.345.818929.124.34213,01
19967.143.221.477978.129.53915,87
19956.165.091.9381.094.259.85621,58
19945.070.832.082-141.234.824-2,71
19935.212.066.9061.978.834.16561,20
19923.233.232.740-422.282.685-11,55
19913.655.515.426-502.131.832-12,08
19904.157.647.258104.659.6872,58
19894.052.987.571566.968.13116,26
19883.486.019.440546.070.96518,57
19872.939.948.475460.200.62018,56
19862.479.747.855647.290.04235,32
19851.832.457.813-260.851.485-12,46
19842.093.309.298-1.229.949.112-37,01
19833.323.258.410219.968.7507,09
19823.103.289.660303.188.56010,83
19812.800.101.100349.612.60814,27
19802.450.488.492228.253.73510,27
19792.222.234.757-315.018.480-12,42
19782.537.253.237-604.755.233-19,25
19773.142.008.470252.117.3698,72
19762.889.891.1017.809.8120,27
19752.882.081.289450.115.60918,51
19742.431.965.680556.411.60229,67
19731.875.554.07833.339.0941,81
19721.842.214.984391.566.56926,99
19711.450.648.415106.954.6677,96
19701.343.693.748213.848.55418,93
19691.129.845.194104.524.18110,19
19681.025.321.013-46.482.356-4,34
19671.071.803.36949.123.8234,80
19661.022.679.54673.078.5387,70
1965949.601.00873.046.1998,33
1964876.554.80968.480.8908,47
1963808.073.91963.915.4428,59
1962744.158.47715.217.9762,09
1961728.940.50145.653.9276,68
1960683.286.574683.286.5746,68

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người5.3565.0615.356429USD/người
GDP15.717.858.48714.781.107.82215.717.858.487699.050.679USD
GNP15.097.483.70414.280.484.57515.097.483.704683.286.574USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Nicaragua12.808.259.22213.479.186.68013.479.186.680218.139.688
Bhutan2.333.486.4272.315.184.6702.333.486.427110.208.003
Mozambique14.147.000.05512.258.205.38916.759.204.6712.023.171.750
Zambia25.952.877.41024.721.833.71426.893.196.686623.142.857
Benin10.277.032.2339.180.384.67810.277.032.233225.482.256
Qatar188.264.010.989166.509.065.934196.924.225.275287.784.288
Singapore339.548.339.265314.871.098.559339.548.339.265717.627.074
Thổ Nhĩ Kỳ754.813.088.838840.505.133.114941.959.560.30215.577.777.778
Cộng hòa Síp23.808.722.85221.540.467.65827.387.614.679493.727.323

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]