GDP bình quân đầu người của Morocco

GDP bình quân đầu người của Morocco vào năm 2022 là 3,441.99 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Morocco giảm 325.53 USD/người so với con số 3,767.52 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Morocco năm 2023 là 3,144.59 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Morocco và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Morocco được ghi nhận vào năm 1960 là 172.60 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 3,441.99 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 3,767.52 USD/người vào năm 2021.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Morocco giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Morocco giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 3,767.52 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 167.17 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Morocco qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Morocco giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20223,442
20213,768
20203,258
20193,499
20183,493
20173,289
20163,133
20153,139
20143,431
20133,378
20123,164
20113,302
20103,068
20093,118
20083,180
20072,751
20062,433
20052,238
20042,178
20031,936
20021,590
20011,500
20001,492
19991,627
19981,658
19971,417
19961,586
19951,456
19941,349
19931,217
19921,317
19911,283
19901,219
19891,082
19881,076
1987929
1986847
1985667
1984675
1983758
1982847
1981875
19801,098
1979826
1978705
1977604
1976538
1975517
1974452
1973377
1972314
1971277
1970258
1969244
1968225
1967215
1966209
1965219
1964214
1963208
1962191
1961167
1960173

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Barbados20,23917,50720,2391,2681974-2022
Iceland73,46768,71074,4521,4151960-2022
Cộng hòa Dân chủ Congo6545776541001984-2022
El Salvador5,1274,6645,1272761965-2022
Argentina13,65110,65114,6132,3821983-2022
Papua New Guinea3,1162,6253,1161161960-2022
Eritrea6445056442361992-2011
Việt Nam4,1643,7564,164961985-2022
Hồng Kông48,98449,76549,7654241960-2022
Turkmenistan8,7937,8858,7935441987-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm