GNP của Montenegro

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Montenegro là 5,52 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Montenegro tăng 11,63% trong năm 2018, với mức thay đổi 0,57 tỷ USD so với con số 4,94 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Montenegro năm 2019 dự kiến sẽ đạt 6,13 tỷ USD nếu nền kinh tế Montenegro vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Montenegro

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 2000-2018 GNP của Montenegro đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 5.518.258.499 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.034.066.685 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20185.518.258.499574.762.21711,63
20174.943.496.281531.130.68412,04
20164.412.365.597270.678.8946,54
20154.141.686.703-507.143.468-10,91
20144.648.830.17197.547.1122,14
20134.551.283.059394.397.6689,49
20124.156.885.391-417.829.232-9,13
20114.574.714.623464.314.75611,30
20104.110.399.868-56.396.604-1,35
20094.166.796.471-445.957.301-9,67
20084.612.753.772889.258.83623,88
20073.723.494.936956.131.36834,55
20062.767.363.568485.301.51121,27
20052.282.062.057101.747.9274,67
20042.180.314.130373.174.01920,65
20031.807.140.111450.627.69233,22
20021.356.512.419138.649.71011,38
20011.217.862.708183.796.02317,77
20001.034.066.6851.034.066.68517,77

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người8.7617.7848.7611.627USD/người
GDP5.452.173.0414.844.592.0675.452.173.041984.297.589USD
GNP5.518.258.4994.943.496.2815.518.258.4991.034.066.685USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Iceland24.925.636.30623.965.940.75624.925.636.306247.369.177
Indonesia1.009.863.326.096982.442.613.6851.009.863.326.0965.603.578.226
Ý2.093.309.288.8071.954.789.994.6092.368.870.367.65840.495.892.097
Hy Lạp216.698.481.302203.480.314.127343.903.324.0084.499.158.136
Kuwait160.287.086.093139.107.484.339187.415.951.3401.654.998.600
Saint Kitts và Nevis983.847.053942.114.555983.847.05343.200.441
Kiribati362.372.983363.863.427363.863.42731.030.100
Hungary149.726.098.614134.180.642.536149.726.098.61439.666.153.390
Benin10.277.032.2339.180.384.67810.277.032.233225.482.256

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]