GNP của Mauritania

GNP của Mauritania vào năm 2021 là 8.14 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Mauritania tăng 332.90 triệu USD so với con số 7.81 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Mauritania năm 2022 là 8.49 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Mauritania và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Mauritania được ghi nhận vào năm 1961 là 159.21 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 61 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 8.14 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 8.14 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Mauritania giai đoạn 1961 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Mauritania giai đoạn 1961 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1961 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 8.14 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 159.21 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Mauritania qua các năm

Bảng số liệu GNP của Mauritania giai đoạn (1961 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
20218,143,154,566
20207,810,254,723
20197,793,428,220
20187,314,073,565
20176,703,472,744
20166,282,357,728
20155,986,769,224
20146,340,605,474
20137,029,822,637
20126,537,356,581
20116,609,314,007
20105,559,972,168
20094,766,475,809
20085,183,444,125
20074,285,406,888
20063,845,277,286
20053,000,602,093
20042,428,018,693
20032,108,847,607
20021,832,909,358
20011,713,839,294
20001,793,304,274
19992,015,585,932
19982,058,286,089
19972,088,873,417
19962,156,251,396
19952,017,413,569
19941,870,169,427
19931,778,652,650
19922,097,704,689
19912,072,463,110
19901,447,895,783
19891,390,404,297
19881,343,052,131
19871,266,951,763
19861,116,355,898
1985957,331,783
19841,035,269,322
19831,102,884,245
19821,063,169,885
19811,054,952,445
19801,021,070,306
1979920,501,091
1978777,551,569
1977755,618,186
1976716,475,328
1975673,288,773
1974607,599,078
1973483,223,647
1972375,169,448
1971321,769,089
1970298,105,316
1969279,862,138
1968301,396,000
1967282,615,367
1966266,533,659
1965255,340,527
1964224,495,789
1963168,186,331
1962164,271,591
1961159,213,140

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Peru...207,248,337,886220,066,520,8402,433,616,4151960-2021
Myanmar...63,337,728,96376,406,297,227317,858,2871961-2021
Tanzania...67,562,417,12667,562,417,1264,072,293,1671988-2021
Liechtenstein......6,917,476,22588,559,5701970-2019
Cameroon...44,374,820,00544,374,820,005778,045,9071967-2021
Bermuda...7,259,199,1947,525,313,0006,474,269,0002010-2021
Swaziland...4,464,218,6914,571,205,99329,757,3851960-2021
Paraguay...38,023,739,38938,879,634,1856,543,430,1991995-2021
Cộng hòa Trung Phi...2,688,202,0982,688,202,098111,747,7361960-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm