GDP bình quân đầu người của Malta

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Malta là 30.075 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Malta đạt 10% trong năm 2018, với mức tăng 2.834 USD/người so với con số 27.241 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Malta năm 2019 dự kiến sẽ đạt 33.082 USD/người nếu nền kinh tế Malta vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Malta

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1970-2018 GDP bình quân đầu người của Malta đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 30.075 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 828 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Malta - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Malta dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201830.0752.834USD/người10,40
201727.2412.112USD/người8,41
201625.1291.083USD/người4,50
201524.046-1.915USD/người-7,38
201425.9612.130USD/người8,94
201323.8311.899USD/người8,66
201221.932-892USD/người-3,91
201122.8231.736USD/người8,23
201021.088412USD/người1,99
200920.676-1.253USD/người-5,71
200821.9292.553USD/người13,18
200719.3762.704USD/người16,22
200616.672836USD/người5,28
200515.835726USD/người4,81
200415.1091.419USD/người10,37
200313.6901.846USD/người15,59
200211.844822USD/người7,46
200111.022-17USD/người-0,16
200011.039390USD/người3,66
199910.649465USD/người4,57
199810.184504USD/người5,20
19979.680282USD/người3,00
19969.398283USD/người3,11
19959.1141.114USD/người13,92
19948.001704USD/người9,65
19937.296-924USD/người-11,24
19928.220662USD/người8,76
19917.558366USD/người5,09
19907.1921.151USD/người19,06
19896.041226USD/người3,89
19885.814731USD/người14,37
19875.084889USD/người21,19
19864.195872USD/người26,25
19853.322-10USD/người-0,31
19843.333-194USD/người-5,50
19833.527-261USD/người-6,89
19823.788-110USD/người-2,83
19813.898-50USD/người-1,27
19803.948753USD/người23,56
19793.196637USD/người24,89
19782.559521USD/người25,56
19772.038311USD/người18,03
19761.727166USD/người10,67
19751.560315USD/người25,27
19741.245102USD/người8,90
19731.144168USD/người17,20
1972976102USD/người11,63
197187446USD/người5,51
1970828828USD/người5,51

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người30.07527.24130.075828USD/người
GDP14.542.039.60512.748.803.18014.542.039.605250.721.822USD
GNP13.302.556.36011.567.319.88513.302.556.360270.010.715USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ecuador6.3456.2146.377316
Colombia6.6516.3768.213251
Bồ Đào Nha23.14621.29124.816361
Hà Lan53.02448.55557.6441.069
Zimbabwe2.1471.6022.147277
Hồng Kông48.71746.22148.717429
Qatar69.02661.26485.0762.756
Sierra Leone523499717125
Nicaragua2.0292.1682.168126
Mauritius11.23910.48511.239777

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]