GNP của Quần đảo Solomon

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Quần đảo Solomon là 1,59 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Quần đảo Solomon tăng 2,18% trong năm 2020, với mức thay đổi 0,03 tỷ USD so với con số 1,55 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Quần đảo Solomon năm 2021 dự kiến sẽ đạt 1,62 tỷ USD nếu nền kinh tế Quần đảo Solomon vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Quần đảo Solomon

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1972-2020 GNP của Quần đảo Solomon đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.587.694.451 USD.
  • thấp nhất vào năm với 27.708.109 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
20201.587.694.45133.809.0422,18
20191.553.885.409-239.910-0,02
20181.554.125.319100.061.8006,88
20171.454.063.519117.070.2888,76
20161.336.993.23154.057.1884,21
20151.282.936.043-38.422.234-2,91
20141.321.358.27732.885.7552,55
20131.288.472.522154.644.45513,64
20121.133.828.067157.682.32016,15
2011976.145.747173.255.99621,58
2010802.889.751122.797.38618,06
2009680.092.36536.954.6895,75
2008643.137.67656.516.0619,63
2007586.621.61561.752.76711,77
2006524.868.84846.349.8379,69
2005478.519.01178.710.53519,69
2004399.808.47650.716.38814,53
2003349.092.08810.165.0193,00
2002338.927.069-70.615.618-17,24
2001409.542.687-6.185.663-1,49
2000415.728.350-55.345.005-11,75
1999471.073.35521.285.1674,73
1998449.788.188-68.251.038-13,17
1997518.039.22614.506.2522,88
1996503.532.97440.806.5298,82
1995462.726.44562.775.05715,70
1994399.951.388103.028.84234,70
1993296.922.54637.710.08714,55
1992259.212.45940.595.98618,57
1991218.616.4739.149.5324,37
1990209.466.94144.675.38327,11
1989164.791.558-3.371.707-2,01
1988168.163.26520.656.65114,00
1987147.506.6145.847.1254,13
1986141.659.489-18.726.789-11,68
1985160.386.278-12.181.831-7,06
1984172.568.109-163.913-0,09
1983172.732.022-10.977.174-5,98
1982183.709.196-6.591.884-3,46
1981190.301.08022.067.77113,12
1980168.233.30970.889.19872,82
197997.344.11129.128.47642,70
197868.215.6358.224.50613,71
197759.991.1297.076.55013,37
197652.914.5793.431.6626,94
197549.482.917-7.688.598-13,45
197457.171.51519.331.37951,09
197337.840.13610.132.02736,57
197227.708.10927.708.10936,57

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người2.1632.0772.163173USD/người
GDP1.411.904.5311.321.131.0911.411.904.53125.203.524USD
GNP1.336.105.3161.223.723.9141.336.105.31627.708.109USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Nga1.616.241.806.4331.536.570.740.5882.217.523.689.058188.191.128.351
Georgia15.472.798.46914.263.334.09016.357.564.8182.469.184.817
Singapore339.548.339.265314.871.098.559339.548.339.265717.627.074
Thổ Nhĩ Kỳ754.813.088.838840.505.133.114941.959.560.30215.577.777.778
Malaysia342.111.642.771306.253.948.720342.111.642.7711.834.574.677
Ý2.093.309.288.8071.954.789.994.6092.368.870.367.65840.495.892.097
Lebanon54.679.003.76753.353.823.74854.679.003.7673.408.013.974
Maldives4.861.021.6374.464.339.8844.861.021.637114.042.254
Trinidad và Tobago23.288.033.73422.420.972.46126.643.587.350483.695.969

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]