GNP của Ả Rập Saudi

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Ả Rập Saudi là 715,55 tỷ USD vào năm 2020 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Ả Rập Saudi giảm -10,65% trong năm 2020, với mức thay đổi -85,31 tỷ USD so với con số 800,87 tỷ USD của năm 2019.

GNP của Ả Rập Saudi năm 2021 dự kiến sẽ đạt 644,00 tỷ USD nếu nền kinh tế Ả Rập Saudi vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Ả Rập Saudi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2020 GNP của Ả Rập Saudi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 800.866.306.512 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.412.253.244 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2020715.551.421.487-85.314.885.025-10,65
2019800.866.306.5126.633.571.9870,84
2018794.232.734.52594.948.595.96313,58
2017699.284.138.56238.621.819.9035,85
2016660.662.318.659-10.887.600.138-1,62
2015671.549.918.797-101.326.378.370-13,11
2014772.876.297.16712.667.776.4201,67
2013760.208.520.74713.245.062.8041,77
2012746.963.457.94366.040.512.1709,70
2011680.922.945.773145.671.703.30027,22
2010535.251.242.47397.513.753.19322,28
2009437.737.489.280-91.224.138.853-17,25
2008528.961.628.133106.600.479.02025,24
2007422.361.149.11341.626.086.81710,93
2006380.735.062.29649.560.622.78314,97
2005331.174.439.51370.712.123.14027,15
2004260.462.316.37343.913.741.12020,28
2003216.548.575.25325.641.495.01313,43
2002190.907.080.2404.996.237.1732,69
2001185.910.843.067-4.496.096.480-2,36
2000190.406.939.54726.565.299.54716,21
1999163.841.640.00015.766.795.25310,65
1998148.074.844.747-17.827.404.252-10,75
1997165.902.248.9997.209.823.5524,54
1996158.692.425.44713.158.481.2289,04
1995145.533.944.2199.606.534.3667,07
1994135.927.409.853353.633.9380,26
1993135.573.775.915-3.052.204.886-2,20
1992138.625.980.8013.804.167.5832,82
1991134.821.813.21812.695.533.40510,40
1990122.126.279.81317.366.714.03916,58
1989104.759.565.7746.765.116.3896,90
198897.994.449.3852.437.359.6412,55
198795.557.089.744-2.025.936.364-2,08
198697.583.026.108-16.977.440.336-14,82
1985114.560.466.444-11.007.698.823-8,77
1984125.568.165.267-11.197.648.046-8,19
1983136.765.813.313-19.231.185.673-12,33
1982155.996.998.986-24.578.703.528-13,61
1981180.575.702.51420.275.184.08412,65
1980160.300.518.43051.295.469.45947,06
1979109.005.048.97129.805.030.29237,63
197879.200.018.6794.931.317.0276,64
197774.268.701.6529.735.712.34315,09
197664.532.989.30919.794.652.61144,25
197544.738.336.6983.872.322.5359,48
197440.866.014.16329.586.520.732262,30
197311.279.493.4313.797.629.70950,76
19727.481.863.7221.763.747.34730,84
19715.718.116.3751.355.225.30431,06
19704.362.891.071550.136.07114,43
19693.812.755.000269.977.1337,62
19683.542.777.867845.755.73431,36
19672.697.022.133112.577.6664,36
19662.584.444.467352.222.31115,78
19652.232.222.156226.650.57811,30
19642.005.571.578222.297.08912,47
19631.783.274.48962.009.2223,60
19621.721.265.267162.138.11110,40
19611.559.127.156146.873.91210,40
19601.412.253.2441.412.253.24410,40

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người23.21920.80425.243777USD/người
GDP782.483.466.667688.586.133.333782.483.466.6674.187.777.711USD
GNP790.005.920.000699.284.026.667790.005.920.0001.412.253.244USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ukraine127.764.033.749109.176.962.469180.211.935.44430.319.527.419
Hàn Quốc1.618.353.425.4231.530.806.565.9581.618.353.425.4232.447.287.950
Bahrain35.670.132.97933.443.324.46835.670.132.9792.738.829.787
Somalia4.686.907.2214.476.439.3124.686.907.221180.179.811
Cộng hòa Síp23.808.722.85221.540.467.65827.387.614.679493.727.323
Burkina Faso14.029.684.10211.920.723.91414.029.684.102334.894.683
Kenya87.180.159.47978.082.475.27687.180.159.479764.959.553
Lebanon54.679.003.76753.353.823.74854.679.003.7673.408.013.974

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]