GNP của Ả Rập Saudi

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Ả Rập Saudi là 790,01 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Ả Rập Saudi tăng 12,97% trong năm 2018, với mức thay đổi 90,72 tỷ USD so với con số 699,28 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Ả Rập Saudi năm 2019 dự kiến sẽ đạt 884,81 tỷ USD nếu nền kinh tế Ả Rập Saudi vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Ả Rập Saudi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Ả Rập Saudi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 790.005.920.000 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.559.127.156 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
2018790.005.920.00090.721.893.33312,97
2017699.284.026.66738.621.711.8935,85
2016660.662.314.773-10.887.614.773-1,62
2015671.549.929.547-101.326.364.453-13,11
2014772.876.294.00012.667.779.9201,67
2013760.208.514.08013.245.057.3871,77
2012746.963.456.69366.040.349.9209,70
2011680.923.106.773145.671.640.10727,22
2010535.251.466.66797.513.866.66722,28
2009437.737.600.000-91.224.266.667-17,25
2008528.961.866.667106.600.503.62525,24
2007422.361.363.04241.626.249.55710,93
2006380.735.113.48549.560.765.32214,97
2005331.174.348.16370.712.161.49627,15
2004260.462.186.66743.913.611.41320,28
2003216.548.575.25325.641.495.01313,43
2002190.907.080.2404.996.237.1732,69
2001185.910.843.067-4.496.096.480-2,36
2000190.406.939.54726.565.299.54716,21
1999163.841.640.00015.766.795.25310,65
1998148.074.844.747-17.827.404.252-10,75
1997165.902.248.9997.209.823.5514,54
1996158.692.425.44713.158.481.2289,04
1995145.533.944.2199.606.534.3667,07
1994135.927.409.853353.633.9390,26
1993135.573.775.915-3.052.204.887-2,20
1992138.625.980.8013.804.167.5832,82
1991134.821.813.21812.695.533.40510,40
1990122.126.279.81317.366.607.58316,58
1989104.759.672.2306.765.310.1476,90
198897.994.362.0832.437.352.9512,55
198795.557.009.132-2.025.926.731-2,08
198697.582.935.863-16.977.484.264-14,82
1985114.560.420.127-11.007.684.300-8,77
1984125.568.104.427-11.197.742.172-8,19
1983136.765.846.599-19.231.178.079-12,33
1982155.997.024.678-24.578.585.078-13,61
1981180.575.609.75620.275.011.56612,65
1980160.300.598.19051.295.599.38147,06
1979109.004.998.81029.805.092.93937,63
197879.199.905.8714.931.317.7466,64
197774.268.588.1259.735.556.96415,09
197664.533.031.16119.794.629.97944,25
197544.738.401.1833.872.401.1839,48
197440.866.000.00029.586.606.486262,31
197311.279.393.5143.797.440.22350,75
19727.481.953.2911.763.846.84530,85
19715.718.106.4461.355.150.89031,06
19704.362.955.556550.200.55614,43
19693.812.755.000269.977.1337,62
19683.542.777.867845.755.73331,36
19672.697.022.133112.577.6674,36
19662.584.444.467352.222.31115,78
19652.232.222.156226.650.57811,30
19642.005.571.578222.297.08912,47
19631.783.274.48962.009.2223,60
19621.721.265.267162.138.11110,40
19611.559.127.156146.873.91110,40
19601.412.253.2441.412.253.24410,40

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người23.21920.80425.243777USD/người
GDP782.483.466.667688.586.133.333782.483.466.6674.187.777.711USD
GNP790.005.920.000699.284.026.667790.005.920.0001.412.253.244USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Áo453.462.205.129415.729.177.514453.462.205.1296.547.435.004
Maldives4.861.021.6374.464.339.8844.861.021.637114.042.254
Estonia29.618.040.20426.085.606.57229.618.040.2045.472.116.097
Qatar188.264.010.989166.509.065.934196.924.225.275287.784.288
Montenegro5.518.258.4994.943.496.2815.518.258.4991.034.066.685
Uganda26.607.647.51325.379.539.26226.685.152.921421.785.115
Kenya87.180.159.47978.082.475.27687.180.159.479764.959.553
Belarus57.398.773.60652.669.027.79176.401.540.10212.096.488.096

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]