GNP của Benin

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Benin là 10,28 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. GNP của Benin tăng 11,95% trong năm 2018, với mức thay đổi 1,10 tỷ USD so với con số 9,18 tỷ USD của năm 2017.

GNP của Benin năm 2019 dự kiến sẽ đạt 11,41 tỷ USD nếu nền kinh tế Benin vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GNP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GNP Benin

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GNP của Benin đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 10.277.032.233 USD.
  • thấp nhất vào năm với 234.942.179 USD.

Số liệu theo năm

NămGiá trị (USD)Thay đổi% thay đổi
201810.277.032.2331.096.647.55511,95
20179.180.384.678644.995.9607,56
20168.535.388.718309.834.3813,77
20158.225.554.337-1.420.724.598-14,73
20149.646.278.936557.920.2816,14
20139.088.358.6551.002.542.64312,40
20128.085.816.013287.236.2043,68
20117.798.579.809881.822.11612,75
20106.916.757.693-147.445.567-2,09
20097.064.203.260-57.275.650-0,80
20087.121.478.9111.200.403.21720,27
20075.921.075.693808.907.76315,82
20065.112.167.930326.223.5296,82
20054.785.944.401301.520.4696,72
20044.484.423.932617.151.32415,96
20033.867.272.608840.841.17127,78
20023.026.431.437360.793.82113,53
20012.665.637.617108.718.2364,25
20002.556.919.381-120.529.718-4,50
19992.677.449.098235.746.3459,65
19982.441.702.753203.221.2739,08
19972.238.481.480-76.613.877-3,31
19962.315.095.357189.723.7688,93
19952.125.371.589562.428.94235,99
19941.562.942.647-671.782.666-30,06
19932.234.725.313599.858.08436,69
19921.634.867.229-320.731.048-16,40
19911.955.598.27734.565.6881,80
19901.921.032.590456.894.62231,21
19891.464.137.968-131.308.218-8,23
19881.595.446.18661.634.1524,02
19871.533.812.034223.709.99317,08
19861.310.102.040285.689.33627,89
19851.024.412.7052.878.7880,28
19841.021.533.917-60.514.430-5,59
19831.082.048.347-179.730.103-14,24
19821.261.778.450-26.141.549-2,03
19811.287.919.999-114.431.618-8,16
19801.402.351.617214.920.36718,10
19791.187.431.250258.287.93727,80
1978929.143.313179.293.57323,91
1977749.849.74151.441.4967,37
1976698.408.24422.838.0423,38
1975675.570.202118.615.43821,30
1974556.954.76452.578.72910,42
1973504.376.03696.144.14523,55
1972408.231.89176.261.56822,97
1971331.970.323842.5490,25
1970331.127.7742.879.5720,88
1969328.248.2013.325.0901,02
1968324.923.11119.101.1196,25
1967305.821.9932.996.7120,99
1966302.825.28113.716.5694,74
1965289.108.71220.062.4287,46
1964269.046.28415.869.8276,27
1963253.176.45717.469.0597,41
1962235.707.398765.2190,33
1961234.942.1799.459.9234,20
1960225.482.256225.482.2564,20

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người90282794493USD/người
GDP10.358.985.5839.246.696.92410.358.985.583226.195.579USD
GNP10.277.032.2339.180.384.67810.277.032.233225.482.256USD

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Cộng hòa Síp23.808.722.85221.540.467.65827.387.614.679493.727.323
Azerbaijan44.479.964.41239.106.112.13173.087.466.5313.038.925.685
Angola101.046.521.418118.386.043.571136.862.296.8661.943.279.030
Jordan42.091.114.24540.559.802.53942.091.114.245576.029.123
Nam Phi356.648.044.716338.793.326.032405.767.040.0577.244.997.105
Thụy Điển559.731.922.721543.801.459.707592.579.335.23915.076.659.811
Honduras22.203.130.47321.304.899.17422.203.130.473344.150.000
Campuchia22.915.193.84020.800.209.50322.915.193.840505.248.615
Uruguay55.472.906.96553.127.324.50655.472.906.9651.233.721.727
New Zealand197.860.128.812194.715.666.384197.860.128.8126.412.636.129

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... [Xem thêm]