GNP của Pakistan

GNP của Pakistan vào năm 2022 là 369.45 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Pakistan tăng 25.33 tỷ USD so với con số 344.12 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính GNP Pakistan năm 2023 là 396.65 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Pakistan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Pakistan được ghi nhận vào năm 1960 là 3.74 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 369.45 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 369.45 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ GNP của Pakistan giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GNP của Pakistan giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 369.45 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 3.74 tỷ USD

Bảng số liệu GNP của Pakistan qua các năm

Bảng số liệu GNP của Pakistan giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
2022369,449,366,367
2021344,116,647,445
2020294,966,609,818
2019315,299,473,058
2018350,691,167,594
2017334,191,536,057
2016308,284,997,723
2015295,364,590,988
2014267,435,475,357
2013254,988,233,264
2012246,861,967,231
2011227,569,579,579
2010193,427,623,453
2009182,930,783,856
2008198,280,748,584
2007180,558,869,997
2006159,204,385,506
2005142,822,552,960
2004130,009,048,339
2003110,160,913,741
200295,604,302,809
200194,985,618,480
200097,464,802,345
199961,165,857,030
199859,853,183,246
199760,247,042,296
199661,353,055,619
199558,850,709,438
199450,683,426,964
199350,299,060,705
199247,608,476,797
199144,456,518,200
199039,037,984,571
198939,282,053,647
198837,638,850,724
198732,653,162,968
198631,255,404,417
198530,636,427,794
198430,706,971,613
198328,268,946,910
198230,403,618,323
198127,838,462,488
198023,372,307,730
197919,454,758,401
197817,630,257,535
197714,945,208,942
197613,023,880,818
197511,135,306,066
19748,825,591,919
19736,304,783,732
19729,280,297,318
197110,602,710,263
19709,933,511,425
19698,608,117,913
19687,976,000,544
19677,414,511,761
19666,530,659,168
19655,904,242,167
19645,191,095,684
19634,618,647,398
19624,304,913,711
19614,113,188,164
19603,743,805,557

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tajikistan12,191,279,36810,758,910,05712,191,279,368824,412,2341990-2022
Brazil1,859,747,248,7251,597,500,445,3692,548,928,943,604383,222,303,4731989-2022
Cộng hòa Trung Phi2,509,339,9242,688,202,2192,688,202,219111,747,7361960-2022
Hàn Quốc1,698,504,088,4771,838,899,317,1651,838,899,317,1652,447,278,1441960-2022
Paraguay40,558,855,35938,604,287,34140,558,855,3596,543,430,1991995-2022
Nga2,193,297,616,3591,793,876,085,5472,212,865,788,370188,191,228,3511988-2022
Israel520,492,108,611482,170,209,224520,492,108,6112,497,333,3331960-2022
Latvia40,324,774,81038,710,728,43040,324,774,8105,831,289,2181995-2022
Canada2,133,340,105,1421,990,214,506,5182,133,340,105,14286,905,583,3091970-2022
Đan Mạch413,401,953,045421,707,382,261421,707,382,26111,844,704,2811966-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm