GDP bình quân đầu người của Luxembourg

GDP bình quân đầu người của Luxembourg vào năm 2022 là 125,006.02 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Luxembourg giảm 8,705.77 USD/người so với con số 133,711.79 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Luxembourg năm 2023 là 116,867.07 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Luxembourg và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Luxembourg được ghi nhận vào năm 1960 là 2,242.02 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 125,006.02 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 133,711.79 USD/người vào năm 2021.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Luxembourg giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Luxembourg giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 133,711.79 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 2,222.37 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Luxembourg qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Luxembourg giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
2022125,006
2021133,712
2020116,905
2019112,726
2018116,787
2017110,193
2016106,899
2015105,462
2014123,679
2013120,000
2012112,585
2011119,025
2010110,886
2009109,420
2008120,422
2007107,475
200690,789
200580,988
200476,545
200365,689
200253,006
200148,440
200048,660
199950,872
199847,445
199746,642
199650,444
199551,032
199443,933
199340,067
199239,571
199135,747
199033,465
198926,618
198825,219
198722,443
198618,150
198512,482
198412,127
198312,374
198212,591
198113,837
198016,531
197915,204
197813,034
197710,486
19769,491
19758,701
19748,967
19737,447
19725,487
19714,435
19704,298
19693,659
19683,175
19672,910
19662,900
19652,780
19642,756
19632,441
19622,312
19612,222
19602,242

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Aruba33,30129,12833,3016,2831986-2022
Ba Lan18,68818,05018,6881,7311990-2022
Senegal1,5991,6341,6342941960-2022
Cuba9,5009,1399,5006421970-2020
Ấn Độ2,4112,2382,411831960-2022
Grenada9,6899,0119,8887421977-2022
Campuchia1,7601,6251,760751960-2022
Jamaica6,0475,1846,0474261960-2022
Jordan4,3114,1534,4784111965-2022
Israel54,93152,13054,9311,0951960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm