GNP của Lào

GNP của Lào vào năm 2021 là 17.69 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Lào giảm 163.74 triệu USD so với con số 17.85 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Lào năm 2022 là 17.53 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Lào và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Lào được ghi nhận vào năm 1984 là 1.76 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 38 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 17.69 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 17.85 tỷ USD vào năm 2020.

Biểu đồ GNP của Lào giai đoạn 1984 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Lào giai đoạn 1984 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1984 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2020 là 17.85 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1988 là 598.96 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Lào qua các năm

Bảng số liệu GNP của Lào giai đoạn (1984 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
202117,689,912,768
202017,853,650,705
201917,656,109,554
201817,355,921,381
201716,170,189,392
201615,228,402,733
201513,784,825,970
201412,693,403,960
201311,338,527,569
20129,584,412,356
20118,157,262,171
20106,679,604,406
20095,670,990,841
20085,190,805,283
20074,075,572,606
20063,264,394,566
20052,669,821,117
20042,269,398,120
20031,909,955,902
20021,693,883,047
20011,699,625,817
20001,660,408,279
19991,431,637,113
19981,243,177,349
19971,704,582,553
19961,866,668,530
19951,757,533,989
19941,541,794,966
19931,327,748,655
19921,127,806,945
19911,028,087,972
1990865,559,856
1989714,046,821
1988598,961,269
19871,087,273,104
19861,776,842,041
19852,366,666,616
19841,757,142,806

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Pháp......3,002,339,248,16462,588,196,4421960-2021
Azerbaijan......73,087,339,0281,194,267,5161993-2021
Cộng hòa Séc......271,485,642,23634,590,101,8391992-2021
Papua New Guinea......25,938,212,494228,032,2571960-2021
Kyrgyzstan......8,091,718,9001,175,061,4871991-2021
Nam Phi......447,481,650,7558,418,196,6361960-2021
Bangladesh......438,175,109,8398,108,053,5151973-2021
Mông Cổ......13,021,197,556741,470,8011981-2021
Zimbabwe......25,562,026,8341,023,337,7001960-2021
Lithuania......63,328,605,7477,853,767,8661995-2021
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm