GNP của Liechtenstein

GNP của Liechtenstein vào năm 2021 là 7.10 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GNP Liechtenstein tăng 232.46 triệu USD so với con số 6.87 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính GNP Liechtenstein năm 2022 là 7.34 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Liechtenstein và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GNP của Liechtenstein được ghi nhận vào năm 1970 là 88.56 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 51 năm, đến nay giá trị GNP mới nhất là 7.10 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 7.10 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ GNP của Liechtenstein giai đoạn 1970 - 2021

Quan sát Biểu đồ GNP của Liechtenstein giai đoạn 1970 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2021 chỉ số GNP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 7.10 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 88.56 triệu USD

Bảng số liệu GNP của Liechtenstein qua các năm

Bảng số liệu GNP của Liechtenstein giai đoạn (1970 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGNP
20217,098,789,074
20206,866,331,076
20196,269,829,690
20186,917,596,481
20176,748,709,241
20165,985,930,501
20155,162,508,404
20145,374,223,245
20135,110,561,612
20123,807,892,638
20114,532,105,463
20104,285,908,797
20093,869,164,135
20084,569,703,349
20074,120,576,557
20063,506,738,882
20053,126,141,906
20042,858,151,534
20032,627,332,546
20022,372,888,098
20012,241,032,463
20002,434,743,786
19992,575,899,291
19982,437,348,817
19972,259,136,038
19962,461,247,482
19952,387,048,794
19941,914,857,877
19931,644,510,925
19921,603,318,476
19911,458,812,601
19901,397,231,560
19891,100,855,785
19881,141,916,217
19871,034,867,609
1986766,047,294
1985520,037,686
1984494,036,813
1983515,073,921
1982513,179,988
1981502,909,417
1980525,567,342
1979494,579,501
1978429,450,148
1977298,309,816
1976267,835,514
1975242,181,078
1974190,667,517
1973163,095,020
1972122,806,467
1971103,098,416
197088,560,583

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Rwanda13,031,619,75910,828,423,48313,031,619,759119,000,0241960-2022
Ai Cập460,984,520,365412,272,565,456460,984,520,3654,908,912,1891965-2022
Samoa811,246,312829,786,262877,132,81667,957,8681982-2022
Iraq263,235,973,793205,627,399,310263,235,973,793401,547,5501980-2022
Argentina619,144,891,409478,061,739,465627,200,463,93470,212,828,6481983-2022
Angola98,737,631,91461,051,288,257127,708,790,3461,943,279,0301985-2022
Croatia72,252,410,30169,686,174,08472,252,410,30121,725,383,0851995-2022
Guyana13,376,488,4897,599,362,11013,376,488,489156,274,9591960-2022
Bosnia và Herzegovina24,289,093,79023,308,134,28424,289,093,7901,090,802,4691994-2022
Brunei16,311,905,52914,096,146,24718,591,240,0062,985,532,2731989-2022
[+]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm