GDP bình quân đầu người của Zambia

GDP bình quân đầu người của Zambia vào năm 2022 là 1,456.90 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Zambia tăng 322.19 USD/người so với con số 1,134.71 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Zambia năm 2023 là 1,870.57 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Zambia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Zambia được ghi nhận vào năm 1960 là 228.57 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 1,456.90 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1,840.32 USD/người vào năm 2013.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Zambia giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Zambia giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2013 là 1,840.32 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 208.56 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Zambia qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Zambia giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20221,457
20211,135
2020957
20191,268
20181,475
20171,496
20161,250
20151,308
20141,725
20131,840
20121,730
20111,644
20101,469
20091,151
20081,394
20071,133
20061,066
2005720
2004556
2003452
2002399
2001402
2000364
1999354
1998377
1997471
1996404
1995438
1994432
1993396
1992394
1991429
1990427
1989533
1988511
1987319
1986242
1985337
1984419
1983528
1982635
1981679
1980679
1979604
1978521
1977480
1976540
1975496
1974608
1973523
1972414
1971383
1970426
1969473
1968399
1967351
1966335
1965296
1964237
1963209
1962209
1961216
1960229

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Venezuela15,97612,43415,9768701960-2014
Bermuda118,775111,775118,7751,9021960-2022
Cộng hòa Síp32,04832,74635,3979761975-2022
Cộng hòa Dân chủ Congo6545776541001984-2022
Ghana2,2042,4222,4221771960-2022
Brazil8,9187,69713,2012,5051989-2022
Montenegro10,0939,46610,0931,6272000-2022
Ethiopia1,0289251,0281101981-2022
Nicaragua2,2552,0652,2552391988-2022
Chad7176861,0181041960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm