GDP bình quân đầu người của Zambia

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Zambia là 1.540 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Zambia đạt 0% trong năm 2018, với mức tăng 5 USD/người so với con số 1.535 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Zambia năm 2019 dự kiến sẽ đạt 1.540 USD/người nếu nền kinh tế Zambia vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Zambia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Zambia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.879 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 213 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Zambia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Zambia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20181.5405USD/người0,33
20171.535254USD/người19,86
20161.281-52USD/người-3,87
20151.332-431USD/người-24,44
20141.763-116USD/người-6,17
20131.879116USD/người6,57
20121.76390USD/người5,39
20111.673183USD/người12,32
20101.489330USD/người28,41
20091.160-234USD/người-16,79
20081.394270USD/người23,99
20071.12476USD/người7,29
20061.048345USD/người49,12
2005703164USD/người30,48
2004539103USD/người23,68
200343553USD/người13,92
2002382-1USD/người-0,18
200138337USD/người10,78
200034610USD/người2,97
1999336-23USD/người-6,37
1998359-90USD/người-20,03
199744863USD/người16,41
1996385-33USD/người-7,97
19954196USD/người1,52
199441234USD/người9,03
19933782USD/người0,43
1992377-33USD/người-8,11
19914101USD/người0,23
1990409-103USD/người-20,06
198951123USD/người4,62
1988489181USD/người58,75
198730875USD/người32,39
1986233-97USD/người-29,43
1985330-79USD/người-19,39
1984409-87USD/người-17,62
1983496-141USD/người-22,17
1982638-2USD/người-0,31
1981640-15USD/người-2,27
198065466USD/người11,30
197958873USD/người14,28
197851445USD/người9,56
1977470-68USD/người-12,59
19765377USD/người1,41
1975530-124USD/người-18,91
1974653162USD/người33,02
197349163USD/người14,79
197242837USD/người9,53
1971391-46USD/người-10,58
1970437-49USD/người-10,11
196948676USD/người18,57
196841050USD/người13,76
196736017USD/người4,90
196634340USD/người13,22
196530361USD/người25,13
196424228USD/người13,31
19632141USD/người0,62
1962213-7USD/người-3,39
1961220-12USD/người-5,23
1960232232USD/người-5,23

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người1.5401.5351.879213USD/người
GDP26.720.073.43625.868.142.07728.045.460.442693.142.857USD
GNP25.952.877.41024.721.833.71426.893.196.686623.142.857USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Liên bang Micronesia3.0583.0183.1211.276
Lào2.5682.4242.568149
UAE43.00540.32544.98722.295
Myanmar1.3261.2501.326137
Ý34.31832.15540.640804
Thụy Điển54.11253.25360.3481.983
Quần đảo Marshall3.6213.5173.621973

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]