GDP bình quân đầu người của Mali

GDP bình quân đầu người của Mali vào năm 2022 là 833.30 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Mali giảm 48.21 USD/người so với con số 881.51 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Mali năm 2023 là 787.73 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Mali và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Mali được ghi nhận vào năm 1967 là 46.79 USD/người, trải qua khoảng thời gian 55 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 833.30 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 881.51 USD/người vào năm 2021.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Mali giai đoạn 1967 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Mali giai đoạn 1967 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1967 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 881.51 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1967 là 46.79 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Mali qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Mali giai đoạn (1967 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
2022833
2021882
2020823
2019840
2018856
2017796
2016750
2015724
2014818
2013779
2012753
2011810
2010688
2009681
2008676
2007579
2006507
2005474
2004428
2003382
2002327
2001299
2000264
1999315
1998275
1997260
1996274
1995273
1994214
1993296
1992304
1991299
1990300
1989249
1988252
1987247
1986222
1985170
1984154
1983165
1982173
1981204
1980239
1979221
1978173
1977151
1976138
1975124
197482
197387
197277
197163
197058
196956
196858
196747

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guinea Xích đạo7,1827,40619,850331962-2022
Grenada9,6899,0119,8887421977-2022
Estonia28,24727,94428,2473,1341995-2022
Tajikistan1,0549171,0941371990-2022
New Zealand48,41949,99649,9961,8851960-2022
Nepal1,3371,2291,337451960-2022
Lào2,0542,5362,5991471984-2022
Kosovo5,3405,2705,3402,8482008-2022
Andorra41,99342,07253,7213,9591970-2022
Comoros1,4851,5771,6095051980-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm