GDP bình quân đầu người của Đan Mạch

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Đan Mạch là 60.726 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Đan Mạch đạt 6% trong năm 2018, với mức tăng 3.508 USD/người so với con số 57.219 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Đan Mạch năm 2019 dự kiến sẽ đạt 64.370 USD/người nếu nền kinh tế Đan Mạch vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Đan Mạch

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Đan Mạch đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 64.322 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 1.504 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Đan Mạch - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Đan Mạch dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
201860.7263.508USD/người6,13
201757.2192.752USD/người5,05
201654.4671.212USD/người2,28
201553.255-9.294USD/người-14,86
201462.5491.358USD/người2,22
201361.1912.684USD/người4,59
201258.508-3.246USD/người-5,26
201161.7543.712USD/người6,40
201058.041-122USD/người-0,21
200958.163-6.159USD/người-9,57
200864.3225.835USD/người9,98
200758.4876.460USD/người12,42
200652.0273.227USD/người6,61
200548.8002.288USD/người4,92
200446.5126.053USD/người14,96
200340.4597.230USD/người21,76
200233.2292.477USD/người8,05
200130.7528USD/người0,03
200030.744-2.697USD/người-8,07
199933.44173USD/người0,22
199833.368532USD/người1,62
199732.836-2.815USD/người-7,90
199635.651299USD/người0,85
199535.3515.356USD/người17,86
199429.9962.398USD/người8,69
199327.598-1.972USD/người-6,67
199229.5702.558USD/người9,47
199127.011120USD/người0,45
199026.8914.990USD/người22,79
198921.901-626USD/người-2,78
198822.5271.186USD/người5,56
198721.3414.140USD/người24,07
198617.2014.948USD/người40,38
198512.253690USD/người5,97
198411.563-295USD/người-2,49
198311.85853USD/người0,45
198211.804-277USD/người-2,30
198112.082-1.802USD/người-12,98
198013.884132USD/người0,96
197913.7521.926USD/người16,29
197811.8262.042USD/người20,87
19779.784996USD/người11,34
19768.788788USD/người9,86
19757.9991.228USD/người18,14
19746.771651USD/người10,64
19736.1191.465USD/người31,48
19724.654809USD/người21,03
19713.846381USD/người11,00
19703.464396USD/người12,91
19693.068356USD/người13,11
19682.71368USD/người2,56
19672.645202USD/người8,25
19662.443199USD/người8,88
19652.244231USD/người11,46
19642.013238USD/người13,40
19631.77594USD/người5,61
19621.681177USD/người11,80
19611.504139USD/người10,19
19601.3651.365USD/người10,19

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người60.72657.21964.3221.365USD/người
GDP352.058.410.508329.865.553.843353.361.038.8186.248.946.880USD
GNP360.424.607.865337.179.300.498365.833.620.39316.810.092.613USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
UAE43.00540.32544.98722.295
Costa Rica12.02711.75312.027334
Mông Cổ4.1043.6724.366340
Cộng hòa Séc23.07920.38023.0792.879
Ba Lan15.42413.86115.4241.731
Burundi27529330651
Cộng hòa Congo2.1481.7033.282129
Việt Nam2.5642.3662.56495
Georgia4.3454.0454.439520

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]