GDP bình quân đầu người của Suriname

GDP bình quân đầu người của Suriname vào năm 2022 là 5,858.82 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Suriname tăng 831.94 USD/người so với con số 5,026.88 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Suriname năm 2023 là 6,828.44 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Suriname và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Suriname được ghi nhận vào năm 1960 là 371.28 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 5,858.82 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 9,199.18 USD/người vào năm 2014.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Suriname giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Suriname giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 9,199.18 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 371.28 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Suriname qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Suriname giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20225,859
20215,027
20204,797
20196,690
20186,731
20176,113
20165,705
20158,908
20149,199
20139,125
20128,923
20118,009
20108,000
20097,177
20086,617
20075,562
20065,031
20053,474
20042,907
20032,529
20022,206
20011,712
20001,978
19991,884
19982,406
19972,046
19961,941
19951,592
19941,420
19931,015
1992964
19911,077
1990941
19891,329
19882,887
19872,469
19862,271
19852,255
19842,258
19832,329
19822,425
19812,365
19802,119
19792,074
19781,926
19771,663
19761,299
19751,187
19741,039
1973856
1972785
1971768
1970724
1969706
1968679
1967642
1966573
1965480
1964433
1963421
1962403
1961387
1960371

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Campuchia1,7601,6251,760751960-2022
Samoa3,7463,8584,3085741982-2022
Bermuda118,775111,775118,7751,9021960-2022
Liên bang Micronesia3,7143,5893,7351,2411983-2022
Lebanon4,1365,6009,2267711988-2021
Paraguay6,1535,9596,6292071965-2022
Saint Lucia13,03110,91613,0311,4011980-2022
Fiji5,3564,6566,0732801960-2022
Pakistan1,5891,5061,621821960-2022
Đảo Man79,53187,15291,88112,8021995-2020
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm