GDP bình quân đầu người của Suriname

GDP bình quân đầu người của Suriname vào năm 2021 là 4,836.33 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Suriname giảm 80.28 USD/người so với con số 4,916.61 USD/người trong năm 2020.

Ước tính GDP bình quân đầu người Suriname năm 2022 là 4,757.36 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Suriname và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Suriname được ghi nhận vào năm 1960 là 346.16 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 4,836.33 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 9,471.92 USD/người vào năm 2014.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Suriname giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Suriname giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 9,471.92 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 346.16 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Suriname qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Suriname giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20214,836
20204,917
20196,854
20186,938
20176,296
20165,873
20159,168
20149,472
20139,402
20129,201
20118,263
20108,256
20097,408
20086,832
20075,745
20065,198
20053,591
20043,006
20032,611
20022,268
20011,751
20002,012
19991,904
19982,416
19972,040
19961,922
19951,565
19941,392
19931,002
1992962
19911,085
1990959
19891,366
19882,986
19872,572
19862,382
19852,368
19842,369
19832,439
19822,535
19812,468
19802,211
19792,181
19782,054
19771,794
19761,412
19751,296
19741,133
1973930
1972848
1971815
1970747
1969714
1968677
1967635
1966563
1965469
1964420
1963404
1962382
1961364
1960346

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Malawi......643451960-2021
Trung Quốc......12,556711960-2021
Singapore......72,7944281960-2021
Israel......51,4301,0951960-2021
Sudan......3,1781261960-2021
Macedonia......6,7211,2251990-2021
Benin......1,428931960-2021
Indonesia......4,292541967-2021
Bỉ......51,7681,2741960-2021
Cộng hòa Dân chủ Congo......6161031960-2021
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm